Jeremy Fuller
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 14 — Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 14 — Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Nắm nghĩa và kết hợp của các từ katakana trong văn bản học thuật, báo chí và phê bình văn hóa; phân biệt các nhóm dễ nhầm như 「シンポジウム/フォーラム/ワークショップ」「プロセス/メカニズム」「ジレンマ/パラドックス」「モチーフ/メタファー」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: シンポジウム/フォーラム/ワークショップ

Ý nghĩa / cách dùng Hội nghị chuyên đề, chuyên gia phát biểu rồi thảo luận / diễn đàn trao đổi ý kiến công khai (cả trên mạng) / buổi học qua thực hành, người tham gia tự làm.

例

午前は研究者によるシンポジウム、午後は親子で工作を楽しむワークショップが予定されている。

Buổi sáng dự kiến có hội nghị chuyên đề của các nhà nghiên cứu, buổi chiều là buổi thực hành để cha mẹ và con cái cùng làm đồ thủ công.

02

Từ cần nhớ: プロセス/メカニズム/シミュレーション

Ý nghĩa / cách dùng Quá trình diễn tiến / cơ chế vận hành bên trong / mô phỏng.

例

地震が起こるメカニズムを理解したうえで、被害が広がるプロセスをシミュレーションで再現する。

Sau khi hiểu cơ chế xảy ra động đất, người ta tái hiện quá trình thiệt hại lan rộng bằng mô phỏng.

03

Từ cần nhớ: ジレンマ/パラドックス/パラダイム

Ý nghĩa / cách dùng Thế khó phải chọn giữa hai phía / nghịch lý / hệ khung tư duy của một thời đại hay một ngành.

例

どちらを選んでも誰かが不利になるジレンマに、委員会は頭を抱えた。

Hội đồng đau đầu trước thế khó: chọn bên nào thì cũng có người bị thiệt.

04

Từ cần nhớ: エビデンス/フィードバック

Ý nghĩa / cách dùng Bằng chứng làm căn cứ / phản hồi để điều chỉnh.

例

利用者からのフィードバックを集め、改善の効果をエビデンスとして示す。

Thu thập phản hồi từ người dùng và đưa ra hiệu quả của việc cải tiến làm bằng chứng.

05

Từ cần nhớ: ステレオタイプ/アイデンティティー/カテゴリー

Ý nghĩa / cách dùng Khuôn mẫu định kiến / bản sắc, căn tính / phạm trù phân loại.

例

都会に出た若者は、地方出身者へのステレオタイプに戸惑いながら、自分のアイデンティティーを問い直すことがある。

Những người trẻ lên thành phố đôi khi vừa bối rối trước khuôn mẫu định kiến về người xuất thân từ địa phương, vừa tự vấn lại bản sắc của mình.

06

Từ cần nhớ: ニュアンス/モチーフ/メタファー/フィクション

Ý nghĩa / cách dùng Sắc thái tinh tế / mô típ, đề tài tạo hình / ẩn dụ / hư cấu.

例

この小説では、渡り鳥というモチーフが故郷を失った人々のメタファーとして描かれている。

Trong cuốn tiểu thuyết này, mô típ chim di trú được khắc họa như một ẩn dụ cho những con người đã mất quê hương.

Điểm dễ nhầm: 「プロセス」 là các bước diễn tiến theo thời gian, còn 「メカニズム」 là cơ chế bên trong làm sự việc xảy ra (hay đi với 「解明する」). 「ジレンマ」 là thế khó phải chọn một trong hai, 「パラドックス」 là điều tưởng ngược lẽ thường mà lại xảy ra. 「モチーフ」 là đề tài được lấy làm chất liệu, 「メタファー」 là cách nói ví von.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    彼の講演は( _ )な内容でありながら、専門外の聴衆にもわかりやすかった。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    基調講演の後、立場の異なる4人の専門家が地域医療の将来について討論する( _ )が開かれた。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    利用者同士が質問や情報を自由に書き込めるオンラインの( _ )は、製品の改善にも役立っている。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    講義を聞くだけでなく、参加者が実際に手を動かして作品を作る( _ )形式の講座が人気を集めている。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    インターネットの普及は情報の送り手と受け手の関係を根本から変え、まさに( _ )の転換と呼ぶべき変化をもたらした。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    この作品は小説とも詩ともつかず、既存のどの( _ )にも収まらない。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    海外で育った彼女は、自分は何者なのかという( _ )の問題に長く悩んできた。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    「理系の人は話し下手だ」といった( _ )にとらわれていると、一人一人の個性が見えなくなる。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    報道機関は、速報性を重視すれば正確さが損なわれかねないという( _ )を常に抱えている。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    便利な道具が増えるほど、かえって人々が忙しくなるという( _ )は、昔から指摘されてきた。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    結果だけでなく、そこに至るまでの( _ )も評価の対象にすべきだ。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    睡眠中に記憶が定着する( _ )は、まだ完全には解明されていない。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    新しい堤防を造った場合に浸水の範囲がどう変わるか、コンピューターで( _ )を行った。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    研修の後には、受講者の感想を講師に( _ )し、次回の内容の改善に生かしている。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    少人数学級の効果については、それを裏付ける十分な( _ )がまだ集まっていない。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    環境や地域社会への影響に配慮し、( _ )を経営の柱に据える企業が増えている。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    「結構です」という言葉は、言い方によって断りにも承諾にもなるため、その( _ )を聞き分けるのは難しい。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    この画家は、故郷の海を( _ )にした作品を数多く残している。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    「人生は旅だ」のような( _ )は、文学作品に限らず日常の会話にもあふれている。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    この物語は( _ )であり、実在の人物や団体とは一切関係ありません。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 13 — Từ vay mượn trong chiến lược và quản trịTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 15 — Thành ngữ trong xử lý công việc

    Bài trước

    • Bài 09Tính chính xác và phẩm chất tổ chức
    • Bài 10Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thể
    • Bài 11Trạng từ trong nhận định học thuật
    • Bài 12Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ý
    • Bài 13Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị

    Bài sau

    • Bài 15Thành ngữ trong xử lý công việc
    • Bài 16Thành ngữ khi đàm phán và đánh giá
    • Bài 01Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tin
    • Bài 02Tính cách gây trở ngại khi hợp tác
    • Bài 03Phẩm cách và cách ứng xử tinh tế
    © 2012–2026 VNJPCLUB