John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 13 — Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 13 — Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Nắm nghĩa chính xác của các từ katakana thường gặp trong báo chí kinh tế và văn bản doanh nghiệp; phân biệt các cặp dễ nhầm như 「コンプライアンス/ガバナンス」「コーディネート/コーディネーター」「ノルマ/インセンティブ」「キャリア/ブランク」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: コンプライアンス/ガバナンス/マネジメント

Ý nghĩa / cách dùng Tuân thủ pháp luật và chuẩn mực / cơ chế quản trị, giám sát việc điều hành / quản lý con người và nguồn lực.

例

経営陣のマネジメント力だけに頼らず、ガバナンスの仕組みを整えてコンプライアンス違反を防ぐ。

Không chỉ dựa vào năng lực quản lý của ban điều hành, mà còn xây dựng cơ chế quản trị để ngăn chặn vi phạm quy định.

02

Từ cần nhớ: コンセンサス/トレードオフ

Ý nghĩa / cách dùng Sự đồng thuận / quan hệ đánh đổi (được cái này thì mất cái kia).

例

スピードと安全性のトレードオフについて、関係者の間でコンセンサスを形成する。

Tạo sự đồng thuận giữa các bên liên quan về sự đánh đổi giữa tốc độ và độ an toàn.

03

Từ cần nhớ: ノルマ/インセンティブ/オファー

Ý nghĩa / cách dùng Chỉ tiêu bị giao phải đạt / yếu tố khuyến khích (thường là phần thưởng) / lời đề nghị chính thức về việc làm, hợp tác.

例

ノルマを課すよりも、成果に応じたインセンティブを用意したほうが社員の意欲は高まる。

So với áp chỉ tiêu, chuẩn bị chế độ khuyến khích theo thành quả sẽ giúp nhân viên hăng hái hơn.

04

Từ cần nhớ: キャリア/ブランク/ノウハウ

Ý nghĩa / cách dùng Quá trình, kinh nghiệm nghề nghiệp / khoảng thời gian gián đoạn / bí quyết thực hành.

例

子育てでブランクがあっても、それまでのキャリアで得たノウハウは十分に生かせる。

Dù có khoảng gián đoạn vì nuôi con, bí quyết có được qua quá trình làm việc trước đó vẫn hoàn toàn có thể phát huy.

05

Từ cần nhớ: コーディネート/コーディネーター/アウトソーシング

Ý nghĩa / cách dùng Điều phối cho hài hòa (danh từ chỉ việc, dùng với する) / người điều phối / thuê bên ngoài thực hiện công việc.

例

イベントの運営はアウトソーシングし、社内からは全体をコーディネートする担当者を一人出した。

Khâu vận hành sự kiện được thuê ngoài, còn phía công ty cử ra một người phụ trách điều phối toàn bộ.

06

Từ cần nhớ: マンネリ/レッテル/ストック

Ý nghĩa / cách dùng Sự rập khuôn nhàm chán / cái nhãn bị gán (thường mang định kiến) / phần dự trữ sẵn.

例

マンネリだというレッテルを貼られないよう、新しい企画のアイデアを日ごろからストックしておく。

Để không bị gán cái mác «nhàm chán», tôi thường xuyên tích trữ sẵn ý tưởng cho các chương trình mới.

Điểm dễ nhầm: 「コーディネート」 là việc điều phối (dùng với する), còn 「コーディネーター」 là người làm việc đó. 「ノルマ」 là chỉ tiêu bị giao phải đạt, còn 「インセンティブ」 là phần thưởng khuyến khích. 「コンプライアンス」 nhấn vào việc tuân thủ quy định, 「ガバナンス」 nhấn vào cơ chế giám sát việc điều hành.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    品質を高めればコストがかさむという( _ )の関係の中で、どこに落としどころを見いだすかが問われている。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    反対意見も根強いため、新制度の導入にあたっては、時間をかけて関係部署の( _ )を得る必要がある。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    検査データの改ざんが明るみに出て以来、同社は( _ )の徹底を経営の最優先課題に掲げている。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    不祥事が相次いだことを受け、取締役会による経営監視の機能を高めるなど、( _ )の立て直しが急がれている。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    技術者として優秀な人が、部下を率いる( _ )にも長けているとは限らない。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    毎年同じ企画を繰り返していては( _ )に陥るので、今年は若手に内容を一新してもらった。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    部品の( _ )が底をつき、工場は一時的に生産を止めざるを得なかった。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    通訳の手配から訪問先との調整まで、視察団の日程全体を( _ )するのが私の役目だ。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    実績が評価され、彼女のもとには複数の海外企業から好条件の( _ )が舞い込んだ。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    経理や給与計算などの定型業務は( _ )し、社員は企画などの中核業務に集中する方針だ。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    売り上げに応じて報酬が増える仕組みは、営業担当者にとって大きな( _ )になっている。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    大手企業を辞めて( _ )を立ち上げた彼は、当初は資金集めに苦労した。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    既存の技術を組み合わせるだけでも、新たな価値を生む( _ )は起こりうる。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    一度の失敗で「頼りない人」という( _ )を貼られ、彼は重要な仕事から外された。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    ベテラン社員が長年かけて培ってきた( _ )を、マニュアルにまとめて若手に引き継ぐ。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    営業や経理など、各( _ )の責任者が集まって来期の予算を話し合った。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    育児と仕事を両立しながら( _ )を積み、彼女は40代で部長に就任した。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    5年間の( _ )があったため、職場に復帰してしばらくは新しいシステムに戸惑った。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    毎月の販売( _ )を達成できず、彼は上司から厳しく指導された。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    地域の住民と行政の間に立ち、双方の意見を調整する( _ )を新たに置くことになった。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 12 — Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ýTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 14 — Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông

    Bài trước

    • Bài 08Cảm nhận và mức độ khi phê bình
    • Bài 09Tính chính xác và phẩm chất tổ chức
    • Bài 10Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thể
    • Bài 11Trạng từ trong nhận định học thuật
    • Bài 12Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ý

    Bài sau

    • Bài 14Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông
    • Bài 15Thành ngữ trong xử lý công việc
    • Bài 16Thành ngữ khi đàm phán và đánh giá
    • Bài 01Nhận thức mơ hồ và căn cứ đáng tin
    • Bài 02Tính cách gây trở ngại khi hợp tác
    © 2012–2026 VNJPCLUB