Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 52 / 60
JLPT N5 · 文法

~のでBởi vì ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ので風邪をひいたので
  • Aな/N + な + ので学生なので

Không dùng だ trước ので; vế sau ít dùng mệnh lệnh, cấm chỉ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả lý do khách quan, tự nhiên, tất nhiên dẫn đến như thế.

Khi sử dụng 「ので」sẽ thể hiện cách nói nhẹ nhàng, mềm mại nên sẽ không dùng đến phần sau của câu ở thể mệnh lệnh hay cấm chỉ.

Ví dụ 3 câu

  1. 雨が降りそうなので試合は中止します。

    Vì trời sắp mưa nên trận đấu sẽ bị hủy.

  2. もう遅いのでこれで失礼いたします。

    Vì đã muộn nên tôi xin phép về trước.

  3. 風邪をひいたので会社を休みました。

    Vì bị cảm nên tôi đã nghỉ làm.

Chú ý

Phân biệt giữa 「ので」và 「から」

>>「ので」Dùng nêu lên lý do mang tính khách quan

バスが遅れたので、遅刻しました。

Vì xe buýt tới trễ nên tôi tới muộn

>>「から」Dùng nêu lên lý do mang tính chủ quan

お腹がすいたから、たくさん食べました。

Vì đói bụng nên tôi ăn nhiều

Mẫu trước: ~や~など Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~まえに

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 48~ることがあるCó khi, thỉnh thoảng
  2. 49~ないことがあるCó khi nào không….?
  3. 50~たことがあるĐã từng
  4. 51~や~などNhư là…và…
  5. 52~のでBởi vì ~
  6. 53~まえにTrước khi ~
  7. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
  8. 55~たあとでSau khi ~
  9. 56~ときKhi ~
  10. 57~でしょう?~ đúng không?
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB