Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 55 / 60
JLPT N5 · 文法

~たあとでSau khi ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + あとであなたが見たあとで
  • N + の + あとで仕事のあとで

V luôn ở thể た dù câu nói về tương lai

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Mẫu câu này dùng để diễn tả sự việc được thể hiện ở động từ 2 sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 xảy ra.

Ví dụ 2 câu

  1. この本、あなたが見たあとで、私にも貸してください。

    Sau khi bạn đọc xong cuốn sách này thì cho tôi mượn nhé.

  2. 仕事のあとで、カラオケにいきませんか?

    Sau khi xong việc thì đi hát karaoke không?

Chú ý

So với「Động từ thểてから」thì mẫu câu này thể hiện rõ hơn trình tự thời gian trước sau của sự việc.

Mẫu trước: ~てから Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~とき

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 51~や~などNhư là…và…
  2. 52~のでBởi vì ~
  3. 53~まえにTrước khi ~
  4. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
  5. 55~たあとでSau khi ~
  6. 56~ときKhi ~
  7. 57~でしょう?~ đúng không?
  8. 58~多分~でしょうChắc hẳn là ~, có lẽ ~
  9. 59~と思いますTôi nghĩ rằng
  10. 60~と言いますNói ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB