Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 59 / 60
JLPT N5 · 文法

~と思いますTôi nghĩ rằng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + と思います先生は来ると思います
  • Aな/N + だ + と思いますうそだと思います

Hỏi ý kiến: N についてどう思いますか (không có と)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Chúng ta sử dụng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「おもいます」

Dùng để biểu thị sự suy đoán, phán xét:

Khi phán đoán, suy xét về một nội dung mang ý nghĩa phủ định thì phần trước của 「と」sẽ là phủ định.

Dùng để bày tỏ ý kiến:

Khi muốn hỏi ai đó về một cái gì đó thì dùng mẫu câu 「~についてどうおもいますか」và chú ý không cần 「と」ở sau「どう」

Cách biểu thị sự đồng ý hoặc không đồng ý với người khác.

Ví dụ 5 ví dụ

  1. 今日は雨が降らないと思います。

    Tôi nghĩ là hôm nay trời sẽ không mưa.

  2. 先生は来ると思います。

    Tôi nghĩ là thầy sẽ đến.

  3. 彼の言ったことはうそだと思います。

    Tôi cho rằng chuyện anh ấy nói là xạo.

  4. 確か、机の上に置いたと思います。

    Tôi nhớ là mình đã đặt trên bàn.

  5. Hội thoại
    A

    コンピュータは便利ですね。

    Máy vi tính tiện lợi nhỉ.

    B

    ええ、私もそう思います。

    Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.

    B

    私はそう思いません。

    Hoặc: Tôi thì không nghĩ vậy.

Mẫu trước: ~多分~でしょう Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~と言います

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 51~や~などNhư là…và…
  2. 52~のでBởi vì ~
  3. 53~まえにTrước khi ~
  4. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
  5. 55~たあとでSau khi ~
  6. 56~ときKhi ~
  7. 57~でしょう?~ đúng không?
  8. 58~多分~でしょうChắc hẳn là ~, có lẽ ~
  9. 59~と思いますTôi nghĩ rằng
  10. 60~と言いますNói ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB