Cấu trúc
- Vた + ことがある富士山に登ったことがあります
Không dùng cho việc vừa mới xảy ra gần đây
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
Ví dụ 4 câu
-
その本なら子供の頃読んだことがあります。
Quyển sách đó hồi bé tôi đã từng đọc rồi.
-
やはしさんにはこれまでに2度お会いしたことがあります。
Tính đến giờ thì tôi đã gặp Yahashi 2 lần rồi.
-
私は富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
-
私はダラットに行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Đà Lạt.
Chú ý
Trường hợp muốn thể hiện câu hỏi với ý “anh/ chị đã từng ~ chưa?” thì ta thêm trợ từ [か] vào sau mẫu câu: 日本へ行ったことがありますか? Bạn đến Nhật Bản bao giờ chưa?
