Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 50 / 60
JLPT N5 · 文法

~たことがあるĐã từng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + ことがある富士山に登ったことがあります

Không dùng cho việc vừa mới xảy ra gần đây

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ

Ví dụ 4 câu

  1. その本なら子供の頃読んだことがあります。

    Quyển sách đó hồi bé tôi đã từng đọc rồi.

  2. やはしさんにはこれまでに2度お会いしたことがあります。

    Tính đến giờ thì tôi đã gặp Yahashi 2 lần rồi.

  3. 私は富士山に登ったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  4. 私はダラットに行ったことがあります。

    Tôi đã từng đi Đà Lạt.

Chú ý

Trường hợp muốn thể hiện câu hỏi với ý “anh/ chị đã từng ~ chưa?” thì ta thêm trợ từ [か] vào sau mẫu câu: 日本へ行ったことがありますか? Bạn đến Nhật Bản bao giờ chưa?

Mẫu trước: ~ないことがある Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~や~など

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 46~たり。。。~たりするLàm ~ và làm ~
  2. 47~ているVẫn đang
  3. 48~ることがあるCó khi, thỉnh thoảng
  4. 49~ないことがあるCó khi nào không….?
  5. 50~たことがあるĐã từng
  6. 51~や~などNhư là…và…
  7. 52~のでBởi vì ~
  8. 53~まえにTrước khi ~
  9. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
  10. 55~たあとでSau khi ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB