Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 49 / 60
JLPT N5 · 文法

~ないことがあるCó khi nào không….?

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない + ことがある朝ごはんを食べないことがある
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.

Ví dụ 2 câu

  1. 朝ごはんを食べないことがありますか?

    Bạn có khi nào không ăn sáng không?

  2. 勉強ばかりして、どこへも行かないことがありますか?

    Bạn có khi nào học suốt mà không đi đâu không?

Mẫu trước: ~ることがある Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~たことがある

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 45~ても~ないCho dù ~ cũng không
  2. 46~たり。。。~たりするLàm ~ và làm ~
  3. 47~ているVẫn đang
  4. 48~ることがあるCó khi, thỉnh thoảng
  5. 49~ないことがあるCó khi nào không….?
  6. 50~たことがあるĐã từng
  7. 51~や~などNhư là…và…
  8. 52~のでBởi vì ~
  9. 53~まえにTrước khi ~
  10. 54~てからSau khi ~, từ khi ~
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB