Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 56 — Buổi kể chuyện bằng tranh giấy

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 56 — Buổi kể chuyện bằng tranh giấy

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Theo dõi lựa chọn của người tổ chức và phản ứng của trẻ để hiểu việc điều chỉnh.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 紙(かみ)の絵(え)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra hình thức kể chuyện bằng tranh.

例

紙の絵を順番に見せます。

Tôi lần lượt cho xem các tranh trên giấy.

02

Mẫu câu: 様子(ようす)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra biểu hiện cần quan sát ở người nghe.

例

子どもの様子をよく見ました。

Tôi quan sát kỹ biểu hiện của trẻ.

Điểm dễ nhầm: Hành động đứng lên chưa chắc do trẻ không chú ý; đọc phần giải thích nguyên nhân phía sau.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜ほうがいい/lời khuyên
  • Chọn ngữ pháp · Bài 28 — Đưa lời khuyên và rủ cùng làm
  • Sắp xếp câu · Bài 05 — Ghép điều kiện và lời khuyên
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 04 — Một tuần trước kỳ kiểm tra
〜てあげる/〜てくれる/〜てもらう
  • Chọn ngữ pháp · Bài 52 — Ai cho, ai nhận và ai được giúp
  • Sắp xếp câu · Bài 07 — Nhờ giúp đỡ, xin phép và nói quy định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01 — Mười phút trên chuyến tàu

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    日曜日、会館かいかんで小さい子どもたちに紙の絵を見せながら話をしました。初めは長いお話を選んでいました。しかし、係の人から「三歳の子も来るので、短い話の【1】いいですよ」と言われ、別の話にしました。

    当日、子どもたちは静かに聞いていましたが、途中から後ろの子が立ち上がりました。うるさくしているのかと思いました。【2】、前の子の頭で絵が見えなかったのです。絵を高くすると、また座って聞いてくれました。

    終わってから、好きな動物は何かと聞くと、子どもたちがその名前を教えて【3】。私はその名前をノートに書きました。次はその動物を使った話を作りたいです。聞く人の様子をよく見【4】話すことが大切だと分かりました。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 55 — Phiếu góp ý sau buổi thuyết trìnhNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 57 — Bản đồ có thêm ghế nghỉ

    Bài trước

    • Bài 51Tờ nhắn cuộc gọi của khách
    • Bài 52Một chiều cửa hàng mở muộn
    • Bài 53Email sửa lại ngày vắng học
    • Bài 54Một buổi tham quan lớp học
    • Bài 55Phiếu góp ý sau buổi thuyết trình

    Bài sau

    • Bài 57Bản đồ có thêm ghế nghỉ
    • Bài 58Tờ công thức đổi từ cốc sang gam
    • Bài 59Bài viết về tiệm rau trong phố
    • Bài 60Lá thư sau buổi tập đàn muộn
    • Bài 61Đi chợ sáng cùng ông
    © 2012–2026 VNJPCLUB