Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Chọn ngữ pháp · Bài 57 — Xin phép làm và nhận giúp đỡ trang trọng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 57 — Xin phép làm và nhận giúp đỡ trang trọng

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Diễn đạt xin phép làm, nhận sự giúp đỡ và nói khiêm nhường trong quan hệ lịch sự.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Vさせてください

Ý nghĩa / cách dùng Xin hãy cho tôi được làm

例

私に説明させてください。

Xin để tôi giải thích.

02

Mẫu câu: Vてくださる/Vていただく

Ý nghĩa / cách dùng Người khác làm giúp mình / mình nhận sự giúp đỡ, nói kính trọng.

例

先生に作文を見ていただきました。

Tôi được thầy/cô xem giúp bài văn.

03

Mẫu câu: お + thân ます + する/ごNいたす

Ý nghĩa / cách dùng Hành động của mình hướng đến người được kính trọng

例

荷物をお持ちします。

Để tôi mang hành lý giúp.

04

Mẫu câu: 伺う・拝見する・申し上げる・いただく

Ý nghĩa / cách dùng Đến thăm / xem / nói / nhận một cách khiêm nhường

例

明日、先生のお宅に伺います。

Mai tôi xin đến nhà thầy/cô.

Điểm dễ nhầm: させてください xin được làm; していただく nhận sự giúp đỡ. Trong lời khiêm nhường, chủ thể là mình hoặc phía mình; không dùng kính ngữ để nâng hành động của bản thân.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜てあげる/〜てくれる/〜てもらう
  • Chọn ngữ pháp · Bài 52 — Ai cho, ai nhận và ai được giúp
  • Sắp xếp câu · Bài 07 — Nhờ giúp đỡ, xin phép và nói quy định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01 — Mười phút trên chuyến tàu
Thể sai khiến và cho phép
  • Chọn ngữ pháp · Bài 56 — Bắt làm, cho làm và người thực hiện
  • Sắp xếp câu · Bài 08 — Xác định người làm trong bị động và sai khiến
Kính ngữ và khiêm nhường
  • Chọn ngữ pháp · Bài 29 — Nhờ giúp và bày tỏ mong muốn

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    母は私 _ 毎日掃除をさせます。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    私が仕事に失敗したので、両親はとても心配しました。私は両親を心配 _。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    A「何かおわかりにならないことがありますか。」

    B「すみません。一つ _ください。」

    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    きょうの食事代は私に _ ください。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    A「社長はすぐもどると思います。」

    B「じゃ、私をここで _ くださいませんか。」

    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    その仕事はぜひ私 _ てつだわせてください。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    来週のかいぎは私たちに _ ください。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    その仕事は、私 _ やらせてください。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    「だれか歌ってくれませんか。」「 _ 。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    先生がしょうかいして _ じしょを買うことにしました。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    先生がとてもていねいに説明して _ ので、私はうれしかった。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    私達は先生に写真を撮って _ ました。私達も先生の写真を撮って _ ました。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    山田さんはそば屋の電話番号を知らないので、山田さんに電話番号を教えて _ 。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    先生が私に吉子さんを紹介してくださいました。私は先生に吉子さんを紹介して _。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    私は去年大学をそつぎょう _ 。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    こんばん大川さんのおたくに _ ことになっています。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    A「きれいなハンカチですね。」

    B「社長のおくさんに _ んです。」

    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    パーティーの場所についてはあとで私からみなさんに _ 。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    A「来週ご都合のいい日においでください。」

    B「そうですか。では、火曜日に _ 。」

    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    A「いつごろこちらにいらっしゃいますか。」

    B「まだはっきりわからないので、きまったらこちらからごれんらく _ 。」

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 56 — Bắt làm, cho làm và người thực hiệnNgữ pháp N4Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 58 — Kính ngữ trong hành động và lời nói

    Bài trước

    • Bài 52Ai cho, ai nhận và ai được giúp
    • Bài 53Làm giúp và nhờ người khác làm giúp
    • Bài 54Bị động: người thực hiện và người chịu tác động
    • Bài 55Bị ảnh hưởng và sự việc được thực hiện
    • Bài 56Bắt làm, cho làm và người thực hiện

    Bài sau

    • Bài 58Kính ngữ trong hành động và lời nói
    • Bài 59Chọn kính ngữ hay khiêm nhường theo vai
    • Bài 60Khiêm nhường và lời nói trang trọng
    • Bài 01Ghép cụm chỉ người, đồ vật và nơi chốn
    • Bài 02Nối mệnh đề và câu hỏi vào câu lớn
    © 2012–2026 VNJPCLUB