Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N3›Sắp xếp câu · Bài 10 — Kết luận có điều kiện

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Sắp xếp câu · Bài 10 — Kết luận có điều kiện

Luyện ngữ pháp JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 30 phútSắp xếp câu

Mục tiêu bài học

Ghép đúng mệnh đề làm căn cứ, kết luận và phạm vi phủ định để hiểu mức độ chắc chắn của kế hoạch.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 普通形(なAな・Nの)+はずだ

Ý nghĩa / cách dùng Dựa vào căn cứ đã biết để dự đoán chắc là hoặc lẽ ra như vậy.

例

担当者から返事が来たので、会議室は予約できているはずです。

Vì người phụ trách đã trả lời nên chắc phòng họp đã được đặt rồi.

02

Mẫu câu: 普通形(なAな・Nな/Nである)+わけだ

Ý nghĩa / cách dùng Rút ra kết luận hoặc hiểu ra nguyên nhân từ dữ kiện đã có.

例

往復の切符が1,800円なら、片道は900円というわけです。

Nếu vé khứ hồi là 1.800 yên thì tức là một chiều 900 yên.

03

Mẫu câu: 普通形(なAな・Nな/Nである)+わけではない

Ý nghĩa / cách dùng Không có nghĩa là; phủ định một cách hiểu quá rộng hoặc tuyệt đối.

例

週末が休みでも、いつでも旅行に行けるわけではありません。

Dù được nghỉ cuối tuần, không phải lúc nào tôi cũng đi du lịch được.

04

Mẫu câu: 普通形+とは限らない

Ý nghĩa / cách dùng Không nhất thiết lúc nào một nhận định cũng đúng; vẫn có ngoại lệ.

例

早く申し込んでも、希望の日が選べるとは限りません。

Dù đăng ký sớm, chưa chắc đã chọn được ngày mong muốn.

05

Mẫu câu: Vない/いAくない/なA・Nではない+ことはない

Ý nghĩa / cách dùng Không phải là không; thừa nhận khả năng một cách dè dặt hoặc kèm điều kiện.

例

少し狭いですが、この部屋でも集まれないことはありません。

Phòng này hơi chật, nhưng không phải là không thể tụ họp ở đây.

Điểm dễ nhầm: 「はず」 dựa vào căn cứ để dự đoán, còn 「わけ」 trình bày điều hiểu ra. Đọc trọn mệnh đề trước 「わけではない」「とは限らない」; 「ないことはない」 có hai lần phủ định nên thường thừa nhận khả năng kèm điều kiện.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜わけではない/〜とは限らない/〜ないことはない…
  • Chọn ngữ pháp · Bài 20 — Không phải lúc nào cũng vậy
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 09 — Gửi em trước kỳ thực tập
〜はずだ/〜はずがない/〜わけだ…
  • Chọn ngữ pháp · Bài 19 — Suy ra điều hợp lý
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 08 — Lời xin lỗi sau buổi tân gia

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Sắp xếp bốn cụm thành câu có nghĩa, rồi chọn cụm ở vị trí ★. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

Sắp xếp cả bốn cụm thành câu đúng, rồi chọn cụm nằm ở vị trí ★. Ví dụ vị trí: ★.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Sắp xếp câu
    1
    予約の確認メールによると、見学は★。
    Câu 02 · Sắp xếp câu
    2
    説明会は午後に2回開かれ、各回30人まで参加できます。参加できる人数は★。
    Câu 03 · Sắp xếp câu
    3
    予算案に賛成したからといって、費用の★。見直してほしい点もあります。
    Câu 04 · Sắp xếp câu
    4
    会場を予約しても、希望の★。
    Câu 05 · Sắp xếp câu
    5
    午前中に準備が終われば、午後の★が、開始には少し遅れそうです。
    Câu 06 · Sắp xếp câu
    6
    担当者は9時の電車に乗ったそうですから、もう★。
    Câu 07 · Sắp xếp câu
    7
    案内状には「駐車場なし」とあります。車で来る人は★。
    Câu 08 · Sắp xếp câu
    8
    出張に行くことは決まりましたが、★ありません。
    Câu 09 · Sắp xếp câu
    9
    参加者が多いからといって、その★。
    Câu 10 · Sắp xếp câu
    10
    今週は忙しいですが、金曜日の★。ただ、1時間だけです。
    Câu 11 · Sắp xếp câu
    11
    明日は金曜日です。印刷を頼んだとき、木曜日までにできると言われました。資料は明日の★。
    Câu 12 · Sắp xếp câu
    12
    1部屋に4人ずつ泊まり、参加者は12人です。つまり、★。
    Câu 13 · Sắp xếp câu
    13
    新しい方法に反対する★が、まず試してみたいです。
    Câu 14 · Sắp xếp câu
    14
    去年は雨でも祭りが開かれましたが、今年も★。
    Câu 15 · Sắp xếp câu
    15
    時間はかかりますが、私1人でも★。
    Câu 16 · Sắp xếp câu
    16
    宿から確認の連絡が来たので、夕食は★。
    Câu 17 · Sắp xếp câu
    17
    開始の30分前に集合します。開始が10時から11時になったので、集合も★。
    Câu 18 · Sắp xếp câu
    18
    会場の使用料が無料でも、イベントに★。
    Câu 19 · Sắp xếp câu
    19
    天気予報が晴れでも、山での★。
    Câu 20 · Sắp xếp câu
    20
    締め切りまで3日ありますから、計画を★、関係者への確認が必要です。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcSắp xếp câu · Bài 09 — Nguồn tin và suy đoánNgữ pháp N3Bài sauSắp xếp câu · Bài 11 — Điều kiện và mức thay đổi

    Bài trước

    • Bài 05Mục tiêu và lời dặn ở ca làm
    • Bài 06Giải thích kết quả của dự án
    • Bài 07So sánh hai chỗ ở
    • Bài 08Vai trò trong sự kiện khu phố
    • Bài 09Nguồn tin và suy đoán

    Bài sau

    • Bài 11Điều kiện và mức thay đổi
    • Bài 12Tính chất của sản phẩm
    • Bài 13Nhờ đồng nghiệp và cảm ơn khách
    • Bài 14Xin được làm và bị buộc làm
    • Bài 15Kể lại trải nghiệm và cảm xúc
    © 2012–2026 VNJPCLUB