George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 78 / 111
JLPT N2 · 文法

~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形/Vない + ことになっている/こととなっている留学することになっている
  • N + ということになっている失格ということになっている

Quy định, lịch trình đã được quyết định; こととなっている trang trọng hơn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Thường sử dụng để thể hiện nguyên tắc, phong tục xã hội

Ví dụ 3 câu

  1. 規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっている。

    Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng.

  2. パーティーに参加する人は、6時に駅で待ち合わせることになっている。

    Theo dự định những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6h.

  3. 私は来年から留学することになっている。

    Theo kế hoạch, tôi sẽ đi du học từ năm tới.

Mẫu trước: ~ことから Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~ことに(は)

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 74~げCó vẻ…, dường như…
  2. 75~こそChính là, chính vì…
  3. 76~ことかBiết chừng nào, biết bao…
  4. 77~ことからVì…
  5. 78~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…
  6. 79~ことに(は)Thật là…
  7. 80~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…
  8. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  9. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
  10. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB