Cấu trúc
- V辞書形/Vない + ことになっている/こととなっている留学することになっている
- N + ということになっている失格ということになっている
Quy định, lịch trình đã được quyết định; こととなっている trang trọng hơn
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thường sử dụng để thể hiện nguyên tắc, phong tục xã hội
Ví dụ 3 câu
-
規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっている。
Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng.
-
パーティーに参加する人は、6時に駅で待ち合わせることになっている。
Theo dự định những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6h.
-
私は来年から留学することになっている。
Theo kế hoạch, tôi sẽ đi du học từ năm tới.
