Cấu trúc
- 普通形 + ことから大学がないことから
- Aな + な/である + ことから便利なことから
- N + である + ことから港町であることから
Văn viết; hay dùng giải thích nguồn gốc tên gọi: …ことから…と呼ばれる
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Với mẫu câu [AことからB] thì A sẽ thể hiện lý do, nguyên nhân, căn cứ để nói B
Ví dụ 3 câu
-
田舎には大学がないことから、都会へ出て勉強した。
Vì ở quê không có trường đại học nên tôi phải lên thành phố học.
-
この地方には花がたくさんあることから、週末には多くの人が花見に訪れる。
Vùng này vì có nhiều hoa nên cuối tuần thường có nhiều người tới ngắm hoa.
-
町並みが昔のままに保存され、古い家も多いことから、その町は ”古い町”と呼ばれている。
Vì dãy nhà được bảo tồn nguyên như ngày xưa và có nhiều ngôi nhà cổ nên người ta gọi nơi này là phố cổ.
