Adam Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 77 / 111
JLPT N2 · 文法

~ことからVì…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + ことから大学がないことから
  • Aな + な/である + ことから便利なことから
  • N + である + ことから港町であることから

Văn viết; hay dùng giải thích nguồn gốc tên gọi: …ことから…と呼ばれる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Với mẫu câu [AことからB] thì A sẽ thể hiện lý do, nguyên nhân, căn cứ để nói B

Ví dụ 3 câu

  1. 田舎には大学がないことから、都会へ出て勉強した。

    Vì ở quê không có trường đại học nên tôi phải lên thành phố học.

  2. この地方には花がたくさんあることから、週末には多くの人が花見に訪れる。

    Vùng này vì có nhiều hoa nên cuối tuần thường có nhiều người tới ngắm hoa.

  3. 町並みが昔のままに保存され、古い家も多いことから、その町は ”古い町”と呼ばれている。

    Vì dãy nhà được bảo tồn nguyên như ngày xưa và có nhiều ngôi nhà cổ nên người ta gọi nơi này là phố cổ.

Mẫu trước: ~ことか Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~こととなっている/~ことになっている

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 73~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだKhoảng chừng, độ chừng
  2. 74~げCó vẻ…, dường như…
  3. 75~こそChính là, chính vì…
  4. 76~ことかBiết chừng nào, biết bao…
  5. 77~ことからVì…
  6. 78~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…
  7. 79~ことに(は)Thật là…
  8. 80~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…
  9. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  10. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB