Cấu trúc
- Vない(bỏ ない) + ざるをえないやらざるをえない
する → せざるをえない
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều gì đó nhưng có lý do nên phải làm.
Diễn tả sự việc không có sự lựa chọn nào khác hơn là phải làm việc đó.
Ví dụ 3 câu
-
先生に言われたことだからやらざるをえない。
Việc đó do thầy đã dặn nên tôi không thể không làm được.
-
あんな話を信じてしまうとは、我ながらうかつだったと言わざるを得ない。
Một chuyện như thế mà lại tin ngay không chút nghi ngờ, thật là chính tôi cũng thừa nhận là mình quá sơ hở.
-
家が貧しかったので、進学をあきらめて就職せざるを得ない。
Vì nhà nghèo nên tôi đành phải ngưng lại việc học để đi làm.
