Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 82 / 111
JLPT N2 · 文法

~ざるをえないKhông thể không, đành phải…

Cách viết khác: ~ざるを得ない

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vない(bỏ ない) + ざるをえないやらざるをえない

する → せざるをえない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều gì đó nhưng có lý do nên phải làm.

Diễn tả sự việc không có sự lựa chọn nào khác hơn là phải làm việc đó.

Ví dụ 3 câu

  1. 先生に言われたことだからやらざるをえない。

    Việc đó do thầy đã dặn nên tôi không thể không làm được.

  2. あんな話を信じてしまうとは、我ながらうかつだったと言わざるを得ない。

    Một chuyện như thế mà lại tin ngay không chút nghi ngờ, thật là chính tôi cũng thừa nhận là mình quá sơ hở.

  3. 家が貧しかったので、進学をあきらめて就職せざるを得ない。

    Vì nhà nghèo nên tôi đành phải ngưng lại việc học để đi làm.

Mẫu trước: ~さいちゅうに Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~しかない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 78~こととなっている/~ことになっているDự định, quyết định…
  2. 79~ことに(は)Thật là…
  3. 80~ことはない/~こともないKhông cần phải làm…
  4. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  5. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
  6. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
  7. 84~じょうはMột khi mà…
  8. 85~せいだ./~せいで/~せいかTại vì, có phải tại vì
  9. 86~どころかThay vì…ngược lại
  10. 87~どころではないKhông phải lúc để.., không thể…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB