Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 85 / 111
JLPT N2 · 文法

~せいだ./~せいで/~せいかTại vì, có phải tại vì

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + せいだ/せいで/せいか遅刻したせいで
  • Aな + な + せいだ/せいで下手なせいで
  • N + の + せいだ/せいで/せいか歳のせいか

Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu (ngược với おかげで)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng nếu làm gì đó thì sẽ có kết quả xấu, hoặc việc đó vì xấu nên thành ra kết quả bị xấu.

Trường hợp sử dụng đối với hành động của người khác sẽ mang tâm trạng trách móc.

Ví dụ 3 câu

  1. 目が悪くなったのはテレビを見すぎたせいだ。

    Thị lực kém đi là do coi ti vi quá nhiều.

  2. 歳のせいか、この頃疲れやすい。

    Chắc là do tuổi tác chăng, dạo này tôi dễ bị mệt.

  3. 3人が遅刻したせいで、皆新幹線に乗れなかった。

    Mọi người đã không kịp đáp chuyến tàu tốc hành Shinkansen vì có 3 người đến trễ.

Mẫu trước: ~じょうは Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~どころか

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 81~さいちゅうにĐang trong lúc…
  2. 82~ざるをえないKhông thể không, đành phải…
  3. 83~しかないChỉ còn cách…, đành phải…
  4. 84~じょうはMột khi mà…
  5. 85~せいだ./~せいで/~せいかTại vì, có phải tại vì
  6. 86~どころかThay vì…ngược lại
  7. 87~どころではないKhông phải lúc để.., không thể…
  8. 88~ないばかりかKhông những không…
  9. 89~にきまってるNhất định là…
  10. 90~にくらべてSo với…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB