Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 44 / 111
JLPT N2 · 文法

~とうていHoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • とうてい + Vないとうてい及ばない

Cũng đi với 無理だ/不可能だ: とうてい無理だ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Dùng để diễn tả ý dù cho có lấy phương pháp như thế nào, dù cho suy nghĩ như thế nào đi nữa thì cũng không thể, quá sức, quá khả năng, không thể có.

Ví dụ 3 câu

  1. うちの息子の実力では、東大合格はとうてい無理だ。

    Với thực lực thằng con nhà tôi thì chẳng thể nào thi đậu vào Todai được.

  2. 彼が私を裏切るなんて、とうていあり得ない。

    Không thể nào anh ấy lại phản bội tôi.

  3. 歴史の長さにおいて、日本の大学は西洋の古い大学にはとうてい及ばない。

    Xét về bề dày lịch sử thì các đại học của Nhật Bản không thể nào bằng được các đại học xưa ở phương Tây.

Mẫu trước: ~たまらない Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~にのぼる

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 40~つうじてThông qua, suốt…
  2. 41~なにしろDù thế nào đi nữa ~
  3. 42~ごとき/~ごとく/~ごとしGiống như là…
  4. 43~たまらないRất là…
  5. 44~とうていHoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…
  6. 45~にのぼるLên tới, đạt tới…
  7. 46~さえ。。。。。ばChỉ cần
  8. 47~しだいだTùy thuộc vào…; chuyện là, lý do là…
  9. 48~あげくSau…..rốt cuộc là…
  10. 49~あまりVì….bất thường nên
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB