Cấu trúc
- とうてい + Vないとうてい及ばない
Cũng đi với 無理だ/不可能だ: とうてい無理だ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để diễn tả ý dù cho có lấy phương pháp như thế nào, dù cho suy nghĩ như thế nào đi nữa thì cũng không thể, quá sức, quá khả năng, không thể có.
Ví dụ 3 câu
-
うちの息子の実力では、東大合格はとうてい無理だ。
Với thực lực thằng con nhà tôi thì chẳng thể nào thi đậu vào Todai được.
-
彼が私を裏切るなんて、とうていあり得ない。
Không thể nào anh ấy lại phản bội tôi.
-
歴史の長さにおいて、日本の大学は西洋の古い大学にはとうてい及ばない。
Xét về bề dày lịch sử thì các đại học của Nhật Bản không thể nào bằng được các đại học xưa ở phương Tây.
