Cấu trúc
- 何しろ + Câu何しろ忙しくて
Nhấn mạnh lý do: 何しろ…から/ので
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dù thế nào đi nữa ~
Ví dụ 3 câu
-
何しろ忙しくて、休む暇もない。
Dù sao thì cũng bận quá, đến thời gian nghỉ ngơi cũng không có.
-
何しろ彼は頭がいい。
Dù gì đi nữa thì anh ta vẫn là người thông minh.
-
何しろ観光シーズンですからどのホテルも予約は取れないと思います。
Dù gì thì cũng vào mùa du lịch cao điểm, nên tôi nghĩ khách sạn nào cũng không thể đặt chỗ được.
