Cấu trúc
- N + を通じてインターネットを通じて
N là khoảng thời gian: suốt (1年を通じて); gần nghĩa を通して
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Thông qua (phương tiện). Suốt (thời gian)
Ví dụ 3 câu
-
今、インターネットを通じて、世界中の情報を手に入れる。
Ngày nay thông tin trên thế giới có được thông qua internet.
-
あの地方は1年を通じて、雨が多い。
Địa phương đó mưa nhiều suốt một năm.
-
友人を通じて珍しい本を手に入れる。
Có được cuốn sách quý thông qua người bạn.
