Cấu trúc
- N + 次第だ/次第であなた次第だ
- Vた + 次第だお願いした次第です
Khác Vます + 次第 (ngay sau khi): 着き次第
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
N+次第だ/次第で: tùy thuộc vào N, do N quyết định.
V+次第だ: dùng để giải thích lý do, sự tình dẫn đến kết quả (chuyện là…).
Ví dụ 3 câu
-
するかしないかは、あなた次第だ。
Làm hay không là chuyện của anh.
-
世の中は金次第でどうにでもなる。
Ở đời có chuyện là mọi chuyện tùy thuộc vào đồng tiền, có tiền mua tiên cũng được.
-
結婚した相手次第で人生が決まってしまうこともある。
Cũng có chuyện là cuộc đời của ta được quyết định tùy theo người bạn đời của ta.
