Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 122 / 170
JLPT N1 · 文法

~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + などもってのほかだ唾を吐くなどもってのほかだ
  • N + などもってのほかだ遅刻などもってのほかだ

Cũng nói なんてもってのほかだ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý việc đó là vô lý, hoàn toàn không thể chấp nhận hay tha thứ được. Dùng để phê phán, cấm đoán mạnh mẽ một hành vi.

Ví dụ 3 câu

  1. ビールを飲んで車を運転するなどもってのほかだ。

    Nghiêm cấm uống bia khi lái xe.

  2. 床に唾を吐くなどもってのほかだ。

    Không được khạc nhổ nước bọt xuống sàn nhà.

  3. 夫は妻に暴力をふるうなどもってのほかだ。

    Chồng không được đối xử bạo lực với vợ.

Mẫu trước: ~ながら(も) Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~なまじ~(ものだ)から

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
  2. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  3. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  4. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  5. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  6. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  7. 124~なみGiống như là
  8. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  9. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  10. 127~なり~なりHoặc là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB