Cấu trúc
- V辞書形 + などもってのほかだ唾を吐くなどもってのほかだ
- N + などもってのほかだ遅刻などもってのほかだ
Cũng nói なんてもってのほかだ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả ý việc đó là vô lý, hoàn toàn không thể chấp nhận hay tha thứ được. Dùng để phê phán, cấm đoán mạnh mẽ một hành vi.
Ví dụ 3 câu
-
ビールを飲んで車を運転するなどもってのほかだ。
Nghiêm cấm uống bia khi lái xe.
-
床に唾を吐くなどもってのほかだ。
Không được khạc nhổ nước bọt xuống sàn nhà.
-
夫は妻に暴力をふるうなどもってのほかだ。
Chồng không được đối xử bạo lực với vợ.
