George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 121 / 170
JLPT N1 · 文法

~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます/Vない + ながら(も)知りながら
  • Aい + ながら(も)狭いながらも
  • Aな/N + ながら(も)子供ながらも

V thường là V trạng thái (知る/ある/いる); còn có dạng ながらに: 子供ながらに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả sự đối lập, vế trước và vế sau cùng một chủ ngữ

Ví dụ 3 câu

  1. 狭いながらもようやく自分の持ち家を手に入れることができた。

    Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng có căn nhà riêng của mình.

  2. 子供ながらになかなかしっかりとしたあいさつであった。

    Nó còn bé nhưng đã biết chào hỏi, rất chững chạc.

  3. ゆっくりながらも作業は少しずつ進んでいる。

    Tuy chậm nhưng công việc vẫn đang từng bước tiến triển.

Chú ý

Cách dùng và ý nghĩa giống ながら

Mẫu trước: ~ともなると/ともなれば Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~などもってのほかだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 117~ともあろうものがVới cương vị….nhưng
  2. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
  3. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  4. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  5. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  6. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  7. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  8. 124~なみGiống như là
  9. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  10. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB