Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 118 / 170
JLPT N1 · 文法

~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + とも + N + ともつかない/ともつかぬ男とも女ともつかない
  • V辞書形 + とも + V辞書形 + ともつかない/ともつかぬ泣くとも笑うともつかない

Thường bổ nghĩa cho N phía sau: ~ともつかない声/表情

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Được sử dụng để diễn tả ý nghĩa là không rõ A hay B.

Ví dụ 2 câu

  1. 真剣に議論しているときに賛成とも反対ともつかない無責任な発言は慎んで欲しい。

    Chúng tôi muốn các bạn thận trọng phát ngôn vô trách nhiệm không rõ tán thành hay phản đối khi đang thảo luận nghiêm chỉnh.

  2. その人は男とも女ともつかない声で話していた。

    Người đó nói bằng một giọng không rõ là nam hay nữ.

Mẫu trước: ~ともあろうものが Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~ともなく/ともなしに

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 114~とてDù là
  2. 115~とばかり(に)Cứ như là, giống như là
  3. 116~とみるやVừa…thì liền
  4. 117~ともあろうものがVới cương vị….nhưng
  5. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
  6. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  7. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  8. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  9. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  10. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB