Cấu trúc
- なまじ + 普通形 + (ものだ)からなまじ自信があるものだから
- なまじ + Aな + な + ものだからなまじ有名なものだから
- なまじ + の + Nなまじの知識
なまじ cũng đi với だけに/ばかりに/ために: なまじ理解できるだけに
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả vì có lý do nên ngược lại làm cho sự việc trở nên rắc rối, diễn tả tâm trạng của người nói không phải như thế này mà tốt.
Ví dụ 3 câu
-
なまじ自信があったのがわざわいして、重大なミスを犯してしまった。
Tôi đã tự tin một cách thiếu suy nghĩ, nên đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.
-
なまじ彼女の状況が理解できるだけに、こんな仕事はとても頼みづらい。
Chính vì tôi chỉ có thể hiểu được hoàn cảnh của cô ấy một cách nửa vời, cho nên một công việc như thế này rất khó nhờ cậy.
-
なまじの知識は役に立たないどころか邪魔になることもある。
Tri thức nửa vời thì đương nhiên là không có ích lợi gì, có khi nó còn gây trở ngại.
