Jack Greene
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 123 / 170
JLPT N1 · 文法

~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • なまじ + 普通形 + (ものだ)からなまじ自信があるものだから
  • なまじ + Aな + な + ものだからなまじ有名なものだから
  • なまじ + の + Nなまじの知識

なまじ cũng đi với だけに/ばかりに/ために: なまじ理解できるだけに

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả vì có lý do nên ngược lại làm cho sự việc trở nên rắc rối, diễn tả tâm trạng của người nói không phải như thế này mà tốt.

Ví dụ 3 câu

  1. なまじ自信があったのがわざわいして、重大なミスを犯してしまった。

    Tôi đã tự tin một cách thiếu suy nghĩ, nên đã phạm một lỗi lầm nghiêm trọng.

  2. なまじ彼女の状況が理解できるだけに、こんな仕事はとても頼みづらい。

    Chính vì tôi chỉ có thể hiểu được hoàn cảnh của cô ấy một cách nửa vời, cho nên một công việc như thế này rất khó nhờ cậy.

  3. なまじの知識は役に立たないどころか邪魔になることもある。

    Tri thức nửa vời thì đương nhiên là không có ích lợi gì, có khi nó còn gây trở ngại.

Mẫu trước: ~などもってのほかだ Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~なみ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 119~ともなく/ともなしにThật sự là không có ý, vô tình mà
  2. 120~ともなると/ともなればMột khi đã (trở thành / đến mức)… thì
  3. 121~ながら(も)Ấy thế mà, tuy nhưng
  4. 122~などもってのほかだKhông tha thứ được, nghiêm cấm, không được
  5. 123~なまじ~(ものだ)からChính vì….nên
  6. 124~なみGiống như là
  7. 125~ならいざしらずNếu là…thì được nhưng
  8. 126~ならまだしもNếu…được rồi, đằng này
  9. 127~なり~なりHoặc là
  10. 128~なりに/~なりのĐứng ở lập trường, đối ứng với
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB