George Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 113 / 170
JLPT N1 · 文法

~ところだったSuýt bị, suýt nữa

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • V辞書形 + ところだったうっかり忘れるところだった
  • Vていた + ところだった忘れていたところだった

Hay đi với もう少しで/危うく/うっかり hoặc ~ば/~たら/~なければ

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả một sự việc (thường là không hay) suýt nữa đã xảy ra nhưng thực tế đã không xảy ra.

Phía trước của mẫu câu này hay dùng các từ như もう少しで、危うく、うっかり hoặc câu điều kiện ~ば/~たら/~なければ.

Ví dụ 3 câu

  1. もし気がつくのが遅かったら、大惨事になるところだった。

    Nếu tôi để ý chậm một chút thì đã xảy ra tai nạn thảm khốc.

  2. うっかり忘れるところでした。

    Suýt chút nữa thì tôi quên mất.

  3. ありがとうございます。注意していただかなければ忘れていたところでした。

    Xin cảm ơn, nếu anh không nhắc nhở thì suýt chút nữa tôi quên mất.

Mẫu trước: ~ときたら Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~とて

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 109~といわずDù là….dù là
  2. 110~どおしだLàm gì…suốt
  3. 111~とおもいきやNghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.
  4. 112~ときたらNói về…, nói đến…
  5. 113~ところだったSuýt bị, suýt nữa
  6. 114~とてDù là
  7. 115~とばかり(に)Cứ như là, giống như là
  8. 116~とみるやVừa…thì liền
  9. 117~ともあろうものがVới cương vị….nhưng
  10. 118~とも~ともつかぬ/ともつかないA hay B không rõ, A hay B không biết
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB