Cấu trúc
- V辞書形 + ところだったうっかり忘れるところだった
- Vていた + ところだった忘れていたところだった
Hay đi với もう少しで/危うく/うっかり hoặc ~ば/~たら/~なければ
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Diễn tả một sự việc (thường là không hay) suýt nữa đã xảy ra nhưng thực tế đã không xảy ra.
Phía trước của mẫu câu này hay dùng các từ như もう少しで、危うく、うっかり hoặc câu điều kiện ~ば/~たら/~なければ.
Ví dụ 3 câu
-
もし気がつくのが遅かったら、大惨事になるところだった。
Nếu tôi để ý chậm một chút thì đã xảy ra tai nạn thảm khốc.
-
うっかり忘れるところでした。
Suýt chút nữa thì tôi quên mất.
-
ありがとうございます。注意していただかなければ忘れていたところでした。
Xin cảm ơn, nếu anh không nhắc nhở thì suýt chút nữa tôi quên mất.
