Adam Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 109 / 170
JLPT N1 · 文法

~といわずDù là….dù là

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + といわず、N + といわず口といわず、目といわず

Hai N cùng nhóm (tay – chân, ngày – đêm); nghĩa: khắp cả, tất cả

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả không phân biệt cái nào, mà tất cả nơi nào đó, lúc nào đó đều giống nhau. Đưa ra các ví dụ vào cùng nhóm ý nghĩa nhưng thường các từ hình thành có mối liên hệ với không gian, thời gian như buổi trưa với buổi tối, chân với tay v.v…. Thường câu văn thể hiện ấn tượng xấu, câu văn không mang ý nghĩa phủ định hay bắt làm.

Ví dụ 3 câu

  1. 風の強い日だったから、口といわず、目といわず、すなぼこりが入ってきた。

    Đó là một ngày gió thật lớn, cát vào đầy khắp nơi, bất kể là miệng hay là mắt.

  2. 車体といわず、窓といわず、はでなペンキをぬりたくった。

    Bất kể là thân xe hay là cửa sổ, chỗ nào tôi cũng sơn màu sắc rực rỡ.

  3. 入口といわず、出口といわず、パニックになった人々が押し寄せた。

    Đám đông hoảng loạn chen lấn nhau, dù là lối vào hay lối ra.

Mẫu trước: ~といっても過言ではない Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~どおしだ

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 105~というところだĐại khái ở mức, nhiều nhất thì cũng
  2. 106~といえどもDù (là)…, tuy…nhưng
  3. 107~といったらないCực kì
  4. 108~といっても過言ではないDù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là
  5. 109~といわずDù là….dù là
  6. 110~どおしだLàm gì…suốt
  7. 111~とおもいきやNghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.
  8. 112~ときたらNói về…, nói đến…
  9. 113~ところだったSuýt bị, suýt nữa
  10. 114~とてDù là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB