Adam Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N1›Mẫu 110 / 170
JLPT N1 · 文法

~どおしだLàm gì…suốt

Cách viết khác: ~通しだ

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + 通しだ働き通しだ
  • Vます + 通しで一日中歩き通しで
  • Vます + 通しの + N座り通しの仕事

Đọc là どおし; thường với 働く/立つ/座る/歩く/しゃべる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả tình trạng, hành động diễn ra liên tục cùng một thời điểm nào đó.

Ví dụ 4 câu

  1. 1週間働き通しだ。

    Làm việc suốt một tuần.

  2. 一日中立ち通しで働いている。

    Cứ đứng cả ngày mà làm việc.

  3. 一日中歩き通しで、足が痛くなった。

    Tôi đau chân vì đi bộ suốt cả ngày.

  4. 朝から晩まで座り通しの仕事は、かえって疲れるものだ。

    Làm việc mà được ngồi thì khỏe, nhưng cứ ngồi suốt từ sáng đến tối thì lại rất mệt.

Mẫu trước: ~といわず Ngữ pháp N1 Mẫu tiếp: ~とおもいきや

Ngữ pháp N1

170 mẫu
  1. 106~といえどもDù (là)…, tuy…nhưng
  2. 107~といったらないCực kì
  3. 108~といっても過言ではないDù nói là, cũng không quá lời, quả đúng là
  4. 109~といわずDù là….dù là
  5. 110~どおしだLàm gì…suốt
  6. 111~とおもいきやNghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.
  7. 112~ときたらNói về…, nói đến…
  8. 113~ところだったSuýt bị, suýt nữa
  9. 114~とてDù là
  10. 115~とばかり(に)Cứ như là, giống như là
Xem tất cả 170 mẫu
© 2012–2026 VNJPCLUB