Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N1›Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Trạng từ trong nhận định học thuật

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Trạng từ trong nhận định học thuật

Luyện từ vựng JLPT N1

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Nắm các phó từ chỉ mức độ, phạm vi và thái độ của người nhận định; chọn từ dựa vào vế đi kèm như 「ひとえに〜のおかげ」「あながち〜とも言えない」「さも〜かのように」「切に願う」.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: ひとえに/かねがね/切に(せつに)

Ý nghĩa / cách dùng Hoàn toàn là nhờ/vì (ひとえに〜のおかげ) / từ lâu vẫn (かねがね伺う) / tha thiết (切に願う).

例

お名前はかねがね伺っておりました。今後のご活躍を切に願っております。

Tôi đã được nghe danh anh từ lâu. Tôi tha thiết mong anh sẽ ngày càng thành công.

02

Từ cần nhớ: あながち/一概に(いちがいに)/断じて(だんじて)

Ý nghĩa / cách dùng Không hẳn (あながち〜ではない) / không thể đánh đồng (一概に〜とは言えない) / tuyệt đối (断じて〜ない).

例

彼の心配はあながち取り越し苦労とは言えず、一概に否定することはできない。

Nỗi lo của anh ấy không hẳn là lo hão, nên không thể cứ thế mà gạt bỏ.

03

Từ cần nhớ: 一律に(いちりつに)/一様に(いちように)

Ý nghĩa / cách dùng Đồng loạt theo cùng một mức, một quy định / ai nấy đều giống nhau về biểu hiện, phản ứng.

例

料金を一律に引き上げると発表すると、利用者は一様に驚いた。

Khi công bố tăng phí đồng loạt, người sử dụng ai nấy đều ngạc nhiên.

04

Từ cần nhớ: 格段に(かくだんに)/一挙に(いっきょに)/かろうじて/すこぶる/甚だ(はなはだ)

Ý nghĩa / cách dùng Hơn hẳn một bậc / cùng một lúc / chật vật mới đạt / rất (bổ nghĩa cho trạng thái) / hết sức (thường đi với từ tiêu cực, trang trọng).

例

新しい路線のおかげで通勤は格段に楽になったが、運賃の高さには甚だ不満が残る。

Nhờ tuyến đường mới, việc đi làm đã dễ chịu hơn hẳn, nhưng giá vé cao thì vẫn khiến tôi hết sức bất mãn.

05

Từ cần nhớ: 強いて(しいて)/殊更に(ことさらに)/さも/やんわり

Ý nghĩa / cách dùng Cố, gượng (強いて言えば) / cố ý nhấn mạnh quá mức / ra vẻ như thể (さも〜かのように) / nhẹ nhàng nhưng có chủ ý.

例

彼女はさも残念そうな顔をしながら、誘いをやんわりと断った。

Cô ấy vừa làm ra vẻ rất tiếc vừa nhẹ nhàng từ chối lời mời.

06

Từ cần nhớ: いかんせん/ひいては/ひしひしと

Ý nghĩa / cách dùng Đáng tiếc là không thể / xa hơn nữa dẫn đến / cảm nhận mạnh mẽ, dồn dập.

例

人手不足の深刻さはひしひしと感じているが、いかんせん採用に回す予算がない。

Tôi cảm nhận rõ mức độ nghiêm trọng của tình trạng thiếu người, nhưng tiếc là không có ngân sách dành cho tuyển dụng.

Điểm dễ nhầm: 「あながち」 và 「一概に」 đều đi với phủ định một phần (〜とは言えない), còn 「断じて」 phủ định tuyệt đối (断じて許さない). 「一律に」 dùng cho quy định, mức chi áp dụng như nhau, 「一様に」 tả phản ứng, biểu hiện giống nhau của nhiều người. 「すこぶる」 bổ nghĩa cho trạng thái (すこぶる元気), 「格段に」 cho sự thay đổi khi so sánh (格段に向上する).

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    今回の受賞は、( _ )長年支えてくださった皆様のおかげです。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    どの案にも大きな問題はないが、( _ )挙げるとすれば、費用がやや高い点だろう。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    彼の予測は大胆だが、これまでの経緯を考えると、( _ )的外れとも言えない。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    新しい設備を導入したいのはやまやまだが、( _ )予算が足りない。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    一人一人の節電の積み重ねが、地域の、( _ )国全体のエネルギー問題の解決につながる。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    取引先からの無理な依頼を、角が立たないように( _ )断った。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    彼は自分で調べたわけでもないのに、( _ )専門家であるかのように説明を始めた。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    新製品の売り上げは、目標を( _ )上回る程度にとどまった。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    88歳になった今も祖母は( _ )元気で、毎朝の散歩を欠かさない。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    ( _ )申し上げているとおり、この計画には資金面での不安が残っています。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    どんな理由があろうと、データの改ざんは( _ )許されない。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    規模の大きい会社ほど働きやすいとは( _ )言えず、部署や職種によって事情は異なる。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    この補助金は、所得に関係なく全世帯に( _ )3万円が支給される。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    新しい制度の説明を聞いた参加者たちは、( _ )不安そうな表情を浮かべた。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    本番が近づくにつれ、責任の重さを( _ )感じるようになった。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    新しい機械の導入により、作業の効率は以前と比べて( _ )向上した。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    長年の懸案だった三つの課題を、( _ )解決しようという大胆な計画が発表された。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    この研究の成果が広く社会に生かされることを、( _ )願っている。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    彼は自分の功績を( _ )強調するようなことはしない、控えめな人だ。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    その説明で住民が納得すると考えているのなら、( _ )疑問だと言わざるを得ない。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 10 — Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thểTừ vựng N1Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 12 — Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ý

    Bài trước

    • Bài 06Suy xét, trách nhiệm và cách đối xử
    • Bài 07Đánh giá sắc thái trong ứng xử
    • Bài 08Cảm nhận và mức độ khi phê bình
    • Bài 09Tính chính xác và phẩm chất tổ chức
    • Bài 10Quan điểm, đạo đức và cảm xúc tập thể

    Bài sau

    • Bài 12Trạng từ chỉ tiến trình và dụng ý
    • Bài 13Từ vay mượn trong chiến lược và quản trị
    • Bài 14Từ vay mượn trong nghiên cứu và truyền thông
    • Bài 15Thành ngữ trong xử lý công việc
    • Bài 16Thành ngữ khi đàm phán và đánh giá
    © 2012–2026 VNJPCLUB