Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 16 — Gia đình và việc cần làm

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 16 — Gia đình và việc cần làm

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về anh chị em, đi tàu, khám bệnh và nhờ giúp đỡ.

Làm bài rồi đọc bản dịch và lời giải để ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    「てんぷらと すきやきでは、( )が すきですか。」 「すきやきです。」
    Câu 02
    2
    父ちちは まいあさ ( )を よんで、きのう どんな ことが あったかを しります。
    Câu 03
    3
    この カレーには とうがらしが たくさん はいっています。 とても ( )です。
    Câu 04
    4
    あの でんしゃは、この えきには ( )ません。 つぎの えきで おりましょう。
    Câu 05
    5
    あした することを、小さいちいさい ( )に かきます。 いつも ポケットに いれています。
    Câu 06
    6
    ホテルに ついたら、はじめに ( )で なまえを いって、へやの かぎを もらいます。
    Câu 07
    7
    ねつが 39ど あります。 きょうは ( )へ いって、いしゃに くすりを もらいます。
    Câu 08
    8
    「もう ひるごはんを たべましたか。」 「いいえ、( )です。 これから たべます。」
    Câu 09
    9
    「きょうの あさは、どこへ いきましたか。」 「( )は、びょういんへ いきました。」
    Câu 10
    10
    へやを すずしくしたいです。 エアコンは いま うごいていません。 エアコンを ( )か。
    Câu 11
    11
    5さいの 女おんなの子こは、わたしの きょうだいです。 わたしより 年下とししたなので、わたしの ( )です。
    Câu 12
    12
    わからないことが あるので、せんせいに ( )を します。 こたえを おしえてもらいたいです。
    Câu 13
    13
    この ( )の 上うえに 本ほんと ノートを ひらいて、べんきょうします。 下したには 足あしを いれる ところが あります。
    Câu 14
    14
    でんしゃで えきに つきました。 ここで でんしゃを ( )。 それから、かいしゃへ あるいていきます。
    Câu 15
    15
    わたしは 15さいです。 男おとこの きょうだいは 10さいです。 わたしの ( )は、わたしより 5さい わかいです。
    Câu 16
    16
    ちちは おおきい かいしゃに ( )います。
    Câu 17
    17
    ともだちは、まだ きていません。 えきの まえで、ともだちを ( )。
    Câu 18
    18
    わたしは いそがしくて できませんから、ほかの ひとに ( )ください。
    Câu 19
    19
    ケーキを ふたつに きって、きのう ( ) たべました。 きょう、のこりの はんぶんを たべました。
    Câu 20
    20
    がっこうに つきましたが、かばんが ありません。 うちに ( )。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 15 — Bữa ăn và cuộc sống học đườngTừ vựng N5

    Bài trước

    • Bài 11Nhịp sống ở nhà và công sở
    • Bài 12Thời tiết và những cuộc hẹn
    • Bài 13Nhà cửa và sinh hoạt ở lớp
    • Bài 14Học tập và những chuyến đi
    • Bài 15Bữa ăn và cuộc sống học đường
    © 2012–2026 VNJPCLUB