John Parker
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 14 — Học tập và những chuyến đi

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 14 — Học tập và những chuyến đi

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về học tập, phương tiện, gửi thư và mượn trả đồ.

Làm bài rồi đọc bản dịch và lời giải để ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    なつやすみに、ともだちと ( )で およぎます。 みずが しおからいです。
    Câu 02
    2
    父ちちには 男おとこの きょうだいが ひとり います。 その 人ひとは、わたしの ( )です。
    Câu 03
    3
    きょうは げつようびです。 ( )の すいようびに、ともだちと あいます。
    Câu 04
    4
    みちを まちがえたので、( )を ひらいて、いま いる ところを しらべました。
    Câu 05
    5
    この ( )で 字じを かきます。 まちがえたら、けしゴムで けすことが できます。
    Câu 06
    6
    かいた てがみを ( )に いれて、そとに あいての なまえと じゅうしょを かきます。
    Câu 07
    7
    わたしの へやは ( )です。 ベッドを おくと、つくえを おく ところが ありません。
    Câu 08
    8
    ( )に のって、うんてんしゅに 「この ホテルまで おねがいします」と いいました。
    Câu 09
    9
    せんせいは きょうしつで ( )を します。 がくせいは せんせいの はなしを ききます。
    Câu 10
    10
    かいしゃの ( )には、つくえと パソコンが たくさん あります。 そこで しごとを します。
    Câu 11
    11
    ひるごはんを ちいさい はこに いれて、( )を つくりました。 がっこうへ もっていきます。
    Câu 12
    12
    お金おかねを はらうために、かばんから ( )を 出しましただしました。 中なかに 千円せんえんさつが 三まいさんまい はいっています。
    Câu 13
    13
    わたしには、年上としうえの 男おとこの きょうだいが います。 わたしは 中学生ちゅうがくせいですが、( )は もう 大学生だいがくせいです。
    Câu 14
    14
    きのうの パーティーで、やまださんに ( ) あいました。 それまで、やまださんを しりませんでした。
    Câu 15
    15
    この 本ほんには、いろいろな ( )の しゃしんが あります。 タイヤが 四つよっつ あって、人ひとが のって はしる ものです。
    Câu 16
    16
    せんせいの はなしを きいて、ことばの いみが ( )。
    Câu 17
    17
    この かみは うすくて よわいですね。 もっと ( ) ものは ありますか。
    Câu 18
    18
    あした、ほんを みないで いいます。 きょうは、あたらしい ことばを ( )。
    Câu 19
    19
    なつの ( )で、町まちの 人ひとたちが おどります。 道みちには、たべものの みせも たくさん 出ますでます。
    Câu 20
    20
    としょかんで ほんを かりました。 ぜんぶ よんだので、きょう としょかんに ( )。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 13 — Nhà cửa và sinh hoạt ở lớpTừ vựng N5Bài sauBài 15 — Bữa ăn và cuộc sống học đường

    Bài trước

    • Bài 09Đi lại và nơi làm việc
    • Bài 10Giao tiếp và chuyến đi
    • Bài 11Nhịp sống ở nhà và công sở
    • Bài 12Thời tiết và những cuộc hẹn
    • Bài 13Nhà cửa và sinh hoạt ở lớp

    Bài sau

    • Bài 15Bữa ăn và cuộc sống học đường
    • Bài 16Gia đình và việc cần làm
    © 2012–2026 VNJPCLUB