Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…Đăng nhập để đồng bộ
›Từ vựng N5›Bài 15 — Bữa ăn và cuộc sống học đường

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Bài 15 — Bữa ăn và cuộc sống học đường

Luyện từ vựng JLPT N5

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về ăn uống, sách học, vị trí và sinh hoạt gia đình.

Làm bài rồi đọc bản dịch và lời giải để ghi nhớ nghĩa và cách dùng từ.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Đã khôi phục bài đang làm.

Làm bài tập

Cách làm

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây

    Đã trả lời 0/20

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    0102030405060708091011121314151617181920

    Đang ôn những câu chưa đúng. Kết quả lượt ôn được lưu riêng với lượt làm cả bài.

    Câu 01
    1
    「ごかぞくは ( )ですか。」 「ちちと ははと わたしで、3にんです。」
    Câu 02
    2
    あの みせの りょうりは ( )です。 おいしくないので、もう いきません。
    Câu 03
    3
    へやが あついですね。 かぜを いれたいので、( )を あけてもいいですか。
    Câu 04
    4
    れいぞうこの なかには、にく、さかな、やさいなど、( ) ものが あります。
    Câu 05
    5
    えきの すぐ よこに、びょういんが あります。 びょういんは、えきの ( )です。
    Câu 06
    6
    ちゅうしゃじょうは ( )に あります。 一かいいっかいから、かいだんを おりてください。
    Câu 07
    7
    あの ( )は とても たかいです。 うえには ゆきが あって、ひとが のぼっています。
    Câu 08
    8
    なつですが、きょうは かぜが あって ( )です。 そとを あるくと きもちが いいです。
    Câu 09
    9
    まいあさ、ともだちと こうえんを ( )。 木きや 花はなを みながら、ゆっくり あるきます。
    Câu 10
    10
    あしたは、びょういんへ いきます。 ( )が あるので、ともだちと あそびに いけません。
    Câu 11
    11
    この がっこうの ( )では、やすい ひるごはんを うっています。 がくせいは そこで たべます。
    Câu 12
    12
    わたしには、わたしより 三つみっつ 年上としうえの 女おんなの きょうだいが います。 その 人ひとは、わたしの ( )です。
    Câu 13
    13
    「もう すこし、たべてもいいですか。」 「ええ、たくさん ありますから、( ) たべてください。」
    Câu 14
    14
    この 本ほんは 日本語にほんごの ( )です。 学校がっこうの じゅぎょうで、クラスの みんなが おなじ 本ほんを つかっています。
    Câu 15
    15
    せんせいが 「この もんだいを、あしたまでに うちで やってください」と いいました。 きょうの ( )です。
    Câu 16
    16
    二つふたつの 道みちが あう ( )を 右みぎへ まがってください。
    Câu 17
    17
    おしょうがつに、むかしから ある にほんの ふくの ( )を きました。
    Câu 18
    18
    この いえでは、そとの くつを ぬいで、うちの なかでは ( )を はきます。
    Câu 19
    19
    この 本ほんで ( )の つかいかたを べんきょうします。 メールを おくる ほうほうも かいてあります。
    Câu 20
    20
    じしょを もっていないので、きょうだけ、ともだちの じしょを ( )。

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcBài 14 — Học tập và những chuyến điTừ vựng N5Bài sauBài 16 — Gia đình và việc cần làm

    Bài trước

    • Bài 10Giao tiếp và chuyến đi
    • Bài 11Nhịp sống ở nhà và công sở
    • Bài 12Thời tiết và những cuộc hẹn
    • Bài 13Nhà cửa và sinh hoạt ở lớp
    • Bài 14Học tập và những chuyến đi

    Bài sau

    • Bài 16Gia đình và việc cần làm
    © 2012–2026 VNJPCLUB