Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Chọn từ phù hợp · Bài 07 — Âm nhạc, thể thao và cảnh vật quanh ta

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 07 — Âm nhạc, thể thao và cảnh vật quanh ta

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ về cây cỏ, mưa gió, hòa nhạc, luật chơi thể thao và sở thích xem phim, đọc truyện tranh.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: Nに興味がある/Nが趣味です

Ý nghĩa / cách dùng Có hứng thú với N / N là sở thích.

例

日本の映画に興味があります。

Tôi có hứng thú với phim Nhật.

02

Từ cần nhớ: 雨が降る/風が吹く/雨がやむ

Ý nghĩa / cách dùng Mưa rơi / gió thổi / mưa tạnh.

例

雨がやんだので、散歩に出かけました。

Mưa tạnh nên tôi ra ngoài đi dạo.

Điểm dễ nhầm: 興味 cần に và が trong mẫu trên; 趣味 chỉ hoạt động mình thích. 勝つ là thắng, không chỉ tham gia một trận. 降る và 吹く khác nhau; 暑い, 寒い, 涼しい nói cảm giác thời tiết, không thay trực tiếp 冷たい khi mô tả đồ uống.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    たいふうのあと、かぜできが _ いました。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    雨がふっているようです。かさを _ いる人がいます。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    高い山にのぼるとくうきが _ なります。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    こんなおおきいじしんは _ ことがありません。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    にほんの5がつは _ がうつくしいきせつです。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    とてもつよい _ がふいています。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    もうすぐ _ がさきそうです。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    きのう、ギターの _ のかいじょうは、とてもこんでいました。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    _ ボールが、となりのにわにはいってしまいました。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    あたらしい _ は、ひくいおとがすごくいいです。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    さいきんはCDがおおくて、 _ はほとんどうれません。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    まいにちテニスのれんしゅうを _ ので、とてもじょうずになりました。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    _ はじぶんでするよりも見るほうがすきです。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    かべに山や川の_をかきました。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    わたしはテニスの _ をよくしりません。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    どちらがはやいか、うんどうじょうで _ をしよう。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    ともだちのこどものたんじょうびなので、 _ をおくってあげようとおもいます。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    きょうかいで _ がひらかれます。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    あれはとてもいいえいがなので _ 見てください。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    わたしはにほんのまんがに  _ があります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 06 — Chuẩn bị hành lý và đi đúng giờTừ vựng N4Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 08 — Theo kịp bài học và chuẩn bị kỳ thi

    Bài trước

    • Bài 02Sắp xếp nhà cửa và chuẩn bị bữa ăn
    • Bài 03Chọn món ăn, trang phục và tính tiền
    • Bài 04Bệnh tật và những sự cố bất ngờ
    • Bài 05Tìm đường và nhận biết nơi nguy hiểm
    • Bài 06Chuẩn bị hành lý và đi đúng giờ

    Bài sau

    • Bài 08Theo kịp bài học và chuẩn bị kỳ thi
    • Bài 09Kỹ năng nghề nghiệp và ứng xử nơi làm việc
    • Bài 10Lời cảm ơn, chúc mừng và thư từ
    • Bài 11Đáp lời lịch sự và kể chuyện theo thời gian
    • Bài 12Đếm, đo và diễn tả mức độ
    © 2012–2026 VNJPCLUB