Craig Stone
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Đáp lời lịch sự và kể chuyện theo thời gian

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 11 — Đáp lời lịch sự và kể chuyện theo thời gian

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn lời cảm ơn, xin lỗi, nhận lời và phân biệt các từ chỉ lần đầu, thời gian kéo dài, việc vẫn chưa xong.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: おっしゃる/召し上がる/伺う

Ý nghĩa / cách dùng Nói kính trọng / ăn uống kính trọng / nghe hoặc đến thăm khiêm nhường.

例

昨日、先生のお宅に伺いました。

Hôm qua tôi đến thăm nhà thầy/cô.

02

Từ cần nhớ: 夕べ=昨日の夜/先に/やっと

Ý nghĩa / cách dùng Tối qua / trước / cuối cùng sau nỗ lực.

例

二時間考えて、やっと答えがわかりました。

Suy nghĩ hai tiếng, cuối cùng tôi đã hiểu đáp án.

Điểm dễ nhầm: Kính ngữ nâng hành động của người khác; khiêm nhường hạ hành động của mình. Khi về trước đồng nghiệp, dùng お先に失礼します. やっと hàm ý cuối cùng đạt được kết quả; まだ chưa đạt. “Thỉnh thoảng” không đồng nghĩa “thường xuyên”, “vừa nãy” không đồng nghĩa “hôm trước”.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    「仕事は全部やりました。」「 _ 、ごくろうさま。」
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    「ご家族はお元気ですか。」「 _ 、みんな元気にしております。」
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    「あっ、 _ すみません。あなたのケーキを食べてしまいました。」
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    きのうさとうさんにとてもやくにたつおはなしを _ 。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    「すみませんが、あすまでにこのしごとをやっていただけませんか。」

    「はい、_ 。」

    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    A「このしごとはだれがやったんですか。」B「わたしが_。」
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    おせわになりました。田中さんのことは _ わすれません。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    「これ、いかがですか。食べませんか。」「はい、 _ 。」
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    _ 、大学に入ることができました。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    「このあいだは _ 。」「こちらこそ _ 。」(同じものを入れる)
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    そのうしを _ みたひとはみんなわらいます。ほんとうにおもしろいかおをしていますから。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    デパートのてんいんはあさからゆうがたまで _ すわれないのでたいへんです。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    _ あしたはせかいたいかいにしゅっぱつするひですね。がんばってください。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    ひこうきにのるときに、 _ はだれでもしんぱいします。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    _ ちゅうがくのときのともだちにあったら、すっかりきれいになっていた。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    いまはひるの十二時です。_ 8じごろ、きっさてんでともだちにあうよていです。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    いそがしかったので、 _ ひるごはんを食べていません。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    いえについたときは、すっかりひが _ いました。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    わたしは _ も、ふじさんにいったことがありません。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    バスが出るまで _ 時間があります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 10 — Lời cảm ơn, chúc mừng và thư từTừ vựng N4Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 12 — Đếm, đo và diễn tả mức độ

    Bài trước

    • Bài 06Chuẩn bị hành lý và đi đúng giờ
    • Bài 07Âm nhạc, thể thao và cảnh vật quanh ta
    • Bài 08Theo kịp bài học và chuẩn bị kỳ thi
    • Bài 09Kỹ năng nghề nghiệp và ứng xử nơi làm việc
    • Bài 10Lời cảm ơn, chúc mừng và thư từ

    Bài sau

    • Bài 12Đếm, đo và diễn tả mức độ
    • Bài 13So sánh và diễn đạt điều chưa chắc chắn
    • Bài 14Tìm nhà và chuyển chỗ ở
    • Bài 15Đi tàu và sử dụng dịch vụ ở ga
    • Bài 01Gia đình, đặc điểm và cảm xúc
    © 2012–2026 VNJPCLUB