Walter Fox
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N4›Chọn từ phù hợp · Bài 04 — Bệnh tật và những sự cố bất ngờ

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn từ phù hợp · Bài 04 — Bệnh tật và những sự cố bất ngờ

Luyện từ vựng JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn từ phù hợp

Mục tiêu bài học

Chọn từ khi nói về cảm cúm, nhập viện, hỏng đồ, mất chìa khóa và tai nạn trong các tình huống quen thuộc.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 風邪を引く/熱がある/具合が悪い

Ý nghĩa / cách dùng Bị cảm / sốt / không khỏe.

例

体の具合が悪いので、今日は休みます。

Vì trong người không khỏe nên hôm nay tôi nghỉ.

02

Từ cần nhớ: 財布をなくす/財布を盗まれる

Ý nghĩa / cách dùng Làm mất ví / bị lấy trộm ví.

例

財布をなくしたので、交番へ行きました。

Vì mất ví nên tôi đến đồn cảnh sát.

03

Từ cần nhớ: レシートを見る/お金を払う/日本製

Ý nghĩa / cách dùng Xem hóa đơn / trả tiền / sản xuất tại Nhật.

例

レシートを見ると、買った物と値段がわかります。

Xem hóa đơn sẽ biết các món đã mua và giá.

Điểm dễ nhầm: 熱 là sốt, không đồng nghĩa đã biết bệnh gì. 退院 là xuất viện, chưa nhất thiết có nghĩa đã khỏi hoàn toàn. Không tự suy ra nguyên nhân: không thấy ví chưa chắc bị trộm; sốt chưa chắc bị cảm; tiếng ồn chưa xác định người khác đang làm gì. レジ là quầy tính tiền, レシート là hóa đơn, おつり là tiền thừa. Mua tại một nước không chứng minh hàng được sản xuất ở nước đó.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Đọc cả câu, rồi chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn từ phù hợp
    1
    _ でようふくをかってもらうつもりです。
    Câu 02 · Chọn từ phù hợp
    2
    えき前の _ はしょくりょうひんがやすいです。
    Câu 03 · Chọn từ phù hợp
    3
    こうえんでおじいさんがいぬに _ たいへんだったそうです。
    Câu 04 · Chọn từ phù hợp
    4
    きのうきんじょのおじいさんがびょうきできゅうに _ なさいました。
    Câu 05 · Chọn từ phù hợp
    5
    おおきなにもつをはこんで _ がいたくなった。
    Câu 06 · Chọn từ phù hợp
    6
    _ をひいたので、学校を休んでうちでねていました。
    Câu 07 · Chọn từ phù hợp
    7
    かぜを _ ときは、むりをしないでゆっくり休んでください。
    Câu 08 · Chọn từ phù hợp
    8
    さいきんうんどうするひまがないので _ きました。
    Câu 09 · Chọn từ phù hợp
    9
    山下さんはからだの _ がわるいそうです。
    Câu 10 · Chọn từ phù hợp
    10
    わたしはあさとよるはを _ 。
    Câu 11 · Chọn từ phù hợp
    11
    このくすりは、のむととても_です。
    Câu 12 · Chọn từ phù hợp
    12
    おおやまさんはからだが _ ので、よくかぜをひきます。
    Câu 13 · Chọn từ phù hợp
    13
    テレビの _  がおかしいのでしゅうりにだしました。
    Câu 14 · Chọn từ phù hợp
    14
    かじでいえがぜんぶ _ しまいました。
    Câu 15 · Chọn từ phù hợp
    15
    ぎんこうから3おくえん _ どろぼうが、つかまったそうです。
    Câu 16 · Chọn từ phù hợp
    16
    ボールをなげたら、まどの _ がわれてしまいました。
    Câu 17 · Chọn từ phù hợp
    17
    いまけいさつでこうつうじこの _ をしらべているそうです。
    Câu 18 · Chọn từ phù hợp
    18
    きのうはげんかんのかぎを _ ほんとうにこまりました。
    Câu 19 · Chọn từ phù hợp
    19
    子どもがかいだんから _ けがをしました。
    Câu 20 · Chọn từ phù hợp
    20
    このきかいはつかいかたをまちがえるととても _ です。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn từ phù hợp · Bài 03 — Chọn món ăn, trang phục và tính tiềnTừ vựng N4Bài sauChọn từ phù hợp · Bài 05 — Tìm đường và nhận biết nơi nguy hiểm

    Bài trước

    • Bài 14Ngày, tuần, năm và cách nói số lượng
    • Bài 15Đặt lịch và trao đổi thông tin
    • Bài 01Nếp sống gia đình và cảm xúc thường ngày
    • Bài 02Sắp xếp nhà cửa và chuẩn bị bữa ăn
    • Bài 03Chọn món ăn, trang phục và tính tiền

    Bài sau

    • Bài 05Tìm đường và nhận biết nơi nguy hiểm
    • Bài 06Chuẩn bị hành lý và đi đúng giờ
    • Bài 07Âm nhạc, thể thao và cảnh vật quanh ta
    • Bài 08Theo kịp bài học và chuẩn bị kỳ thi
    • Bài 09Kỹ năng nghề nghiệp và ứng xử nơi làm việc
    © 2012–2026 VNJPCLUB