Ronald George
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Từ vựng N3›Chọn cách viết · Bài 08 — Thiết bị số và thao tác thông tin

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn cách viết · Bài 08 — Thiết bị số và thao tác thông tin

Luyện từ vựng JLPT N3

20 câu hỏiThời gian: 16 phútChọn cách viết

Mục tiêu bài học

Nhận biết cách viết của từ chỉ thiết bị, hình ảnh và các thao tác gửi, nhận, lưu dữ liệu.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học từ vựng hôm nay để hiểu và nói tiếng Nhật tự nhiên hơn nhé!

Từ vựng cần nhớXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Từ cần nhớ: 情報(じょうほう)/通信(つうしん)

Ý nghĩa / cách dùng Thông tin / truyền tin, viễn thông

例

通信の技術が進み、情報をすぐに交換できるようになりました。

Công nghệ truyền tin phát triển, giúp chúng ta có thể trao đổi thông tin ngay lập tức.

02

Từ cần nhớ: 画面(がめん)/画像(がぞう)/映像(えいぞう)

Ý nghĩa / cách dùng Màn hình / hình ảnh số / hình ảnh, đoạn phim

例

大きな画面で見ると、山の映像がもっと美しく感じられます。

Khi xem trên màn hình lớn, tôi cảm thấy cảnh núi trong phim đẹp hơn.

03

Từ cần nhớ: 録音(ろくおん)/録画(ろくが)/再生(さいせい)

Ý nghĩa / cách dùng Ghi âm / ghi hình / phát lại

例

録音した歌を再生して、声の大きさを確認しました。

Tôi đã phát lại bài hát được ghi âm để kiểm tra độ lớn của giọng hát.

04

Từ cần nhớ: 送信(そうしん)/受信(じゅしん)/保存(ほぞん)

Ý nghĩa / cách dùng Gửi thông tin / nhận tín hiệu / lưu, bảo quản

例

受信したメールの中から、大切なものだけを保存しました。

Trong số các email đã nhận, tôi chỉ lưu những email quan trọng.

05

Từ cần nhớ: 登録(とうろく)/検索(けんさく)/入力(にゅうりょく)/出力(しゅつりょく)

Ý nghĩa / cách dùng Đăng ký / tìm kiếm / nhập dữ liệu / xuất dữ liệu

例

検索したい言葉を入力してから、右のボタンを押します。

Nhập từ muốn tìm kiếm rồi nhấn nút bên phải.

06

Từ cần nhớ: 操作(そうさ)/機能(きのう)/故障(こしょう)

Ý nghĩa / cách dùng Thao tác, vận hành / chức năng / hỏng hóc

例

故障したと思いましたが、操作の方法が間違っているだけでした。

Tôi tưởng máy đã hỏng, nhưng hóa ra chỉ là tôi thao tác sai.

Điểm dễ nhầm: Chữ 「録」 trong 「録音・録画・登録」 có bộ kim, khác với 「緑」 chỉ màu xanh. 「入力」 dùng 「入」 là vào và 「力」 là lực; chú ý 「受信」 là nhận thông tin, còn 「操作」 là vận hành thiết bị.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 16 phút
Cách làm

Chọn cách viết đúng bằng Hán tự cho phần hiragana được gạch chân. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn cách viết
    1
    電車の運休について、新しいじょうほうが入りました。
    Câu 02 · Chọn cách viết
    2
    この地下室では、携帯電話のつうしんが安定しません。
    Câu 03 · Chọn cách viết
    3
    文字が小さかったので、パソコンのがめんを拡大しました。
    Câu 04 · Chọn cách viết
    4
    メールで、料理のがぞうを1枚、友人に送りました。
    Câu 05 · Chọn cách viết
    5
    旅行中に撮影したえいぞうを、家族で見ました。
    Câu 06 · Chọn cách viết
    6
    発音を比べるために、自分の声をろくおんしました。
    Câu 07 · Chọn cách viết
    7
    留守の間に放送される番組をろくがしておきます。
    Câu 08 · Chọn cách viết
    8
    停止ボタンの隣にあるボタンで、動画をさいせいできます。
    Câu 09 · Chọn cách viết
    9
    メールをそうしんする前に、宛先を確かめました。
    Câu 10 · Chọn cách viết
    10
    山の中では電波が弱く、メールをじゅしんできませんでした。
    Câu 11 · Chọn cách viết
    11
    編集した写真は、別の名前でほぞんしてください。
    Câu 12 · Chọn cách viết
    12
    このサービスを使うには、メールアドレスのとうろくが必要です。
    Câu 13 · Chọn cách viết
    13
    知らない言葉を、インターネットでけんさくしました。
    Câu 14 · Chọn cách viết
    14
    郵便番号をにゅうりょくすると、住所の一部が自動で表示されます。
    Câu 15 · Chọn cách viết
    15
    作成したグラフを、画像ファイルとしてしゅつりょくしました。
    Câu 16 · Chọn cách viết
    16
    この機械はボタンが少なく、そうさが簡単です。
    Câu 17 · Chọn cách viết
    17
    室内の温度を一定に保つそうちが付いています。
    Câu 18 · Chọn cách viết
    18
    この工場では、パンを袋に入れる作業をきかいで行います。
    Câu 19 · Chọn cách viết
    19
    新しい時計には、歩数を数えるきのうがあります。
    Câu 20 · Chọn cách viết
    20
    エアコンがこしょうしたので、修理を頼みました。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn cách viết · Bài 07 — Sự cố, phòng tránh và cứu trợTừ vựng N3Bài sauChọn cách viết · Bài 09 — Kinh tế, sản xuất và thi đấu

    Bài trước

    • Bài 03Tiến độ và cách tổ chức công việc
    • Bài 04Mua hàng, giao hàng và đóng gói
    • Bài 05Du lịch, lưu trú và biên giới
    • Bài 06Gia đình, thế hệ và quan hệ thân thiết
    • Bài 07Sự cố, phòng tránh và cứu trợ

    Bài sau

    • Bài 09Kinh tế, sản xuất và thi đấu
    • Bài 10Dụng cụ, chất liệu và đồ dùng
    • Bài 11Hành động và trách nhiệm với người khác
    • Bài 12Giữ đồ, làm khô và nấu nướng
    • Bài 01Tính chất của đồ vật và không gian
    © 2012–2026 VNJPCLUB