Cấu trúc
- N + のなかで + N + がいちばん + Aい/Aな季節の中で春が一番好き
- N + のなかで + 何/だれ/どこ + がいちばん + Aい/Aな季節の中で何が一番好き
Phạm vi so sánh từ 3 đối tượng trở lên
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh từ 3 vật trở lên
Ví dụ 2 câu
-
季節の中で、春が一番好きです。
Trong các mùa trong năm, tôi thích nhất là mùa xuân.
-
3人姉妹のなかで、私が一番細いです。
Trong số 3 chị em thì tôi là người ốm nhất.
