Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N5›Mẫu 39 / 60
JLPT N5 · 文法

~まだ~ていませんVẫn chưa làm ~

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • まだ + Vて + いませんまだ食べていません

Thường trả lời câu hỏi もう…ましたか; dạng thường: まだ…ていない

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm.

Ví dụ 5 câu

  1. ご飯を食べましたか? いいえ、まだ食べていません。

    Ăn cơm chưa? Vẫn chưa ăn.

  2. この本は、もう読みましたか? いいえ、まだ読んでいません。

    Cuốn sách này đọc chưa? Vẫn chưa đọc.

  3. 事故の原因は、まだ分かっていません。

    Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ.

  4. 外国には、まだ一度も行っていません。

    Tôi vẫn chưa từng đi ra nước ngoài.

  5. 風邪はまだよくなっていません。

    Bị cảm vẫn chưa khỏi.

Mẫu trước: ~もう~ました Ngữ pháp N5 Mẫu tiếp: ~より

Ngữ pháp N5

60 mẫu
  1. 35~のがDanh từ hóa động từ
  2. 36~のをDanh từ hóa động từ
  3. 37~のはDanh từ hóa động từ
  4. 38~もう~ましたDiễn tả hành động đã hoàn thành
  5. 39~まだ~ていませんVẫn chưa làm ~
  6. 40~より~ Hơn(So với) ~
  7. 41~ほど~ないKhông ~ bằng ~
  8. 42~と同じGiống với ~, tương tự với ~
  9. 43~のなかで~がいちばんTrong số … nhất
  10. 44~く/~になるTrở thành, trở nên
Xem tất cả 60 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N5
© 2012–2026 VNJPCLUB