Vincent Sims
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 65 — Lần đầu dùng hồ bơi của trường

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 65 — Lần đầu dùng hồ bơi của trường

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Nối quy định chung với trường hợp người mới, lịch đóng cửa và điều kiện đăng ký.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 水泳帽(すいえいぼう)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra dụng cụ bắt buộc nhưng có thể mượn.

例

水泳帽をかぶって泳ぎます。

Tôi đội mũ bơi khi bơi.

02

Mẫu câu: 平日(へいじつ)

Ý nghĩa / cách dùng Phân biệt lịch ngày thường với thứ Bảy.

例

平日は九時から開いています。

Ngày thường mở từ chín giờ.

Điểm dễ nhầm: Giờ lên khỏi nước và giờ rời tòa nhà khác nhau; không nhầm lớp miễn phí với lớp không cần đăng ký.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜から/〜ので/〜し
  • Chọn ngữ pháp · Bài 40 — Nối lý do với kết quả bằng から và ので
  • Sắp xếp câu · Bài 06 — Nối lý do và kết quả trái dự định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05 — Tờ giấy nhắn trên bàn bếp
〜前に/〜後で/〜てから
  • Chọn ngữ pháp · Bài 11 — Trước khi, sau khi và làm xong rồi mới làm
  • Sắp xếp câu · Bài 03 — Xếp thời gian, trình tự và trạng thái
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05 — Tờ giấy nhắn trên bàn bếp

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    学校のプールは、今月から土曜日にも使えるようになります。利用りようしたい人は、学生証がくせいしょうを持って来てください。初めて使う人は、受付うけつけで説明せつめいを聞いて【1】、着替えてください。説明せつめいは十分ぐらいです。

    水泳帽すいえいぼうは必要ひつようですが、自分で持っていない人は受付うけつけで借りられます。【2】を返すときは、入口の箱に入れてください。ぬれたままでかまいません。

    土曜日は午前中だけ開いています。【3】、授業のある平日より早く閉まります。十二時には水から上がり、十二時半までに建物を出てください。

    泳ぐ練習を始めたばかりの人には、先生が無料むりょうで基本きほんを教えます。この説明せつめいを受けるのに、お金を払う必要ひつようはありません。ただし、先生は一人なので、希望する人は金曜日までに申し込んで【4】。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 64 — Người đón khách trong đám cướiNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 66 — Đĩa ăn không có hành sống

    Bài trước

    • Bài 60Lá thư sau buổi tập đàn muộn
    • Bài 61Đi chợ sáng cùng ông
    • Bài 62Những bộ quần áo gửi đi
    • Bài 63Chiếc cốc chưa thể mang về
    • Bài 64Người đón khách trong đám cưới

    Bài sau

    • Bài 66Đĩa ăn không có hành sống
    • Bài 67Đêm đầu trên tàu biển
    • Bài 68Túi mua hàng luôn có sẵn
    • Bài 69Giải toán cùng em gái
    • Bài 70Buổi diễn tập với hai lối ra
    © 2012–2026 VNJPCLUB