Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 44 — Lời nhắn phía sau ảnh gia đình

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 44 — Lời nhắn phía sau ảnh gia đình

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Xác định người được nhắc tới và thời điểm qua một lá thư gửi kèm ảnh.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 真ん中(まんなか)

Ý nghĩa / cách dùng Dùng vị trí để xác định nhân vật trong ảnh.

例

妹は二人の真ん中にいます。

Em gái ở giữa hai người.

02

Mẫu câu: 急(きゅう)に

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra lý do kế hoạch không được báo sớm.

例

急に予定が変わりました。

Kế hoạch đột ngột thay đổi.

Điểm dễ nhầm: Lá thư chuyển từ ảnh đã chụp sang dự định hè; không dùng cùng một mốc thời gian cho cả hai.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜から/〜ので/〜し
  • Chọn ngữ pháp · Bài 40 — Nối lý do với kết quả bằng から và ので
  • Sắp xếp câu · Bài 06 — Nối lý do và kết quả trái dự định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 05 — Tờ giấy nhắn trên bàn bếp
〜てあげる/〜てくれる/〜てもらう
  • Chọn ngữ pháp · Bài 52 — Ai cho, ai nhận và ai được giúp
  • Sắp xếp câu · Bài 07 — Nhờ giúp đỡ, xin phép và nói quy định
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 01 — Mười phút trên chuyến tàu

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    おばあちゃんへ

    先週の日曜日に撮った家族の写真を送ります。弟がカメラを買ったので、公園でみんなの写真を撮って【1】。弟も写れるように、最後の一枚だけは通りかかった人に頼みました。

    写真の真ん中にいるのが母です。いつも帽子をかぶっていますが、その日はかぶっていませんでした。【2】、見つけにくいかもしれません。私の隣にいるので、探してみてください。

    おばあちゃんにも一緒に来て【3】のですが、急に決まったので連絡れんらくできませんでした。ごめんなさい。次は早く知らせます。もうすぐ夏休みですね。弟はおばあちゃんの家へ行くのを楽しみにしています。私も休みが取とれ【4】、一緒に行きます。会える日を楽しみにしています。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 43 — Cấp lại thẻ học viênNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 45 — Buổi kiểm tra thang máy

    Bài trước

    • Bài 39Bài đàn gửi cho bạn ở xa
    • Bài 40Bức tranh mang tới triển lãm nhỏ
    • Bài 41Cuộc gọi sau khi nhặt được ví
    • Bài 42Mã số tủ gửi hành lý
    • Bài 43Cấp lại thẻ học viên

    Bài sau

    • Bài 45Buổi kiểm tra thang máy
    • Bài 46Trữ nước trước buổi sửa đường ống
    • Bài 47Chọn ảnh để lưu lại
    • Bài 48Chiếc đồng hồ được sửa
    • Bài 49Khảo sát chỗ ăn trưa
    © 2012–2026 VNJPCLUB