Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 16 — Cuộc gọi trước giờ tàu chạy

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 16 — Cuộc gọi trước giờ tàu chạy

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Theo dõi một đồ vật thất lạc, cách tìm lại và quyết định lúc hết thời gian.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: やはり

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra điều kiểm tra lại xác nhận dự đoán trước.

例

もう一度見ましたが、やはりありませんでした。

Tôi xem lại nhưng quả thật vẫn không có.

02

Mẫu câu: 往復(おうふく)

Ý nghĩa / cách dùng Tính cả thời gian đi và quay về.

例

学校まで往復で四十分です。

Đi từ đây tới trường rồi về mất bốn mươi phút.

Điểm dễ nhầm: Đừng chọn lời khẳng định chắc chắn khi người kể vẫn đang kiểm tra nhiều khả năng.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜ている/〜てある/〜まま
  • Chọn ngữ pháp · Bài 14 — Trạng thái đang có và kết quả còn lại
  • Sắp xếp câu · Bài 03 — Xếp thời gian, trình tự và trạng thái
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 47 — Chọn ảnh để lưu lại

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    駅で帰りの電車を待っていたとき、携帯電話けいたいでんわがないことに気づきました。さっき昼ご飯を食べた店に忘れた【1】。でも、かばんの中にあるかもしれないので、まず全部出して調べました。やはりありませんでした。

    友だちに電話を借りて、店にかけました。店員さんは「青い携帯電話けいたいでんわですか」と聞きました。私の電話も青かったので、それだと思いました。店員さんに名前を伝え、あとで取りに行くと言いました。

    電車が出るまで十分しかありませんでした。店までは往復おうふくで二十分かかります。この電車には【2】、次の電車で帰ることにしました。友だちは先に帰りました。

    店に着くと、店員さんが電話を大切にしまっておいてくれました。私は安心してお礼を言いました。店を出る前に、今度は財布も電話もかばんにある【3】確かめました。少し遅くなりましたが、なくした【4】帰らなくてよかったと思いました。

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 15 — Vali gửi lại khách sạnNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 17 — Ngày đầu ở tiệm bánh

    Bài trước

    • Bài 11Quầy tự thanh toán
    • Bài 12Ngày mang sách cũ tới đổi
    • Bài 13Đi nhầm xe buýt ra biển
    • Bài 14Chuyến đi có kế hoạch dự phòng
    • Bài 15Vali gửi lại khách sạn

    Bài sau

    • Bài 17Ngày đầu ở tiệm bánh
    • Bài 18Phòng họp chuyển lên tầng ba
    • Bài 19Đơn cơm trưa tới cùng lúc
    • Bài 20Đổi ca chiều thứ Sáu
    • Bài 21Đường đi bộ sau bữa tối
    © 2012–2026 VNJPCLUB