Joshua Munoz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Ngữ pháp đoạn văn · Bài 14 — Chuyến đi có kế hoạch dự phòng

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Ngữ pháp đoạn văn · Bài 14 — Chuyến đi có kế hoạch dự phòng

Luyện ngữ pháp JLPT N4

4 câu hỏiThời gian: 6 phútNgữ pháp đoạn văn

Mục tiêu bài học

Đọc thư hẹn để phân biệt lịch đã định và phương án phụ thuộc thời tiết.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: 二人分(ふたりぶん)

Ý nghĩa / cách dùng Nhận ra phần chuẩn bị đã bao gồm cả hai người.

例

昼ご飯を二人分作ります。

Tôi nấu bữa trưa cho hai người.

02

Mẫu câu: ~そうです

Ý nghĩa / cách dùng Phân biệt thông tin nghe được với trải nghiệm trực tiếp.

例

駅の近くに店ができたそうです。

Nghe nói có cửa hàng mới gần ga.

Điểm dễ nhầm: Không xem phương án trời mưa là lịch chắc chắn; đọc xem ai đã chuẩn bị món gì.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 6 phút
Cách làm

Đọc một văn bản và chọn đáp án cho 4 chỗ trống. Chú ý mạch ý và quan hệ giữa các câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/4
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Đoạn văn · Câu 1–4

    由美さんへ

    来週の旅行について連絡れんらくします。土曜日の朝九時に駅の時計の下で会いましょう。九時半の電車に乗る【1】です。切符はもう二人分買いました。由美さんは買わなくても大丈夫です。

    山の上の公園へ行きたいのですが、雨が降った【2】、駅の近くの博物館へ行きませんか。山道はぬれると歩きにくいからです。博物館では、今、昔の町の写真を見ることができます。

    お弁当は私が作って持って行きます。由美さんは飲み物だけ用意して【3】。足りない物は駅で買えます。博物館の中では食事ができませんが、入口の横に休む場所があるそうです。そこなら、お弁当も食べられます。

    帰りは六時ごろになると思います。何か心配なことがあれば、前の日【4】教えてください。当日の朝は家でゆっくり電話する時間がありません。会えるのを楽しみにしています。美紀より

    Câu 01 · Ngữ pháp đoạn văn
    1
    【1】に入るものはどれですか。
    Câu 02 · Ngữ pháp đoạn văn
    2
    【2】に入るものはどれですか。
    Câu 03 · Ngữ pháp đoạn văn
    3
    【3】に入るものはどれですか。
    Câu 04 · Ngữ pháp đoạn văn
    4
    【4】に入るものはどれですか。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcNgữ pháp đoạn văn · Bài 13 — Đi nhầm xe buýt ra biểnNgữ pháp N4Bài sauNgữ pháp đoạn văn · Bài 15 — Vali gửi lại khách sạn

    Bài trước

    • Bài 09Chiếc áo đổi đúng cỡ
    • Bài 10Gói hàng tới sau ngày sinh nhật
    • Bài 11Quầy tự thanh toán
    • Bài 12Ngày mang sách cũ tới đổi
    • Bài 13Đi nhầm xe buýt ra biển

    Bài sau

    • Bài 15Vali gửi lại khách sạn
    • Bài 16Cuộc gọi trước giờ tàu chạy
    • Bài 17Ngày đầu ở tiệm bánh
    • Bài 18Phòng họp chuyển lên tầng ba
    • Bài 19Đơn cơm trưa tới cùng lúc
    © 2012–2026 VNJPCLUB