Ryan Hall
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 29 / 63
JLPT N4 · 文法

~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + も雨が降っても
  • Aくて + も高くても
  • Aな/N + でも日曜日でも

Phủ định: 行かなくても; hay đi với いくら/どんなに: いくら考えても

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Diễn tả ý: dù điều ở vế trước xảy ra thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi, thường trái với điều người nghe dự đoán.

Cách chia: Vて → Vても(降っても); Aい → Aくても(高くても); Aな/N → でも(静かでも、日曜日でも).

Hay đi với いくら/どんなに để nhấn mạnh: いくら~ても = dù… bao nhiêu đi nữa.

Ví dụ 5 câu

  1. 雨が降っても、試合は中止しません。

    Dù trời mưa, trận đấu cũng không bị hủy.

  2. 高くても、このかばんを買いたいです。

    Dù đắt tôi vẫn muốn mua cái túi này.

  3. 日曜日でも、会社へ行かなければなりません。

    Dù là chủ nhật tôi vẫn phải đến công ty.

  4. 説明書を読んでも、使い方が分かりません。

    Dù đã đọc hướng dẫn, tôi vẫn không hiểu cách dùng.

  5. いくら考えても、答えが分からない。

    Dù nghĩ bao nhiêu tôi cũng không ra câu trả lời.

Chú ý

Đừng nhầm với ~てもいいです (“được phép làm…”) — mẫu này có bài riêng ở N5.

Mẫu trước: ~なさい Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~てしまう

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  2. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  3. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  4. 28~なさいHãy làm …. đi
  5. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
  6. 30~てしまう…..Xong, lỡ làm….
  7. 31~みたいHình như ~
  8. 32~ながらVừa…..vừa
  9. 33~のにCho…, để…
  10. 34~はずですChắc chắn ~, nhất định ~
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB