Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 25 / 63
JLPT N4 · 文法

~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + が + V可能形漢字が読めます

Cách chia: 読む → 読める; 食べる → 食べられる; する → できる; 来る → 来られる

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Động từ khả năng diễn tả một năng lực, tức là việc ai đó có khả năng làm một việc gì đó.

Động từ khả năng diễn tả một điều kiện, tức là một việc gì đó có thể thực hiện trong một hoàn cảnh nào đó.

Động từ khả năng không diễn tả động tác hoặc hành động mà diễn tả trạng thái

Khi các động từ này trở thành dạng khả năng thì dùng trợ từ「が」

Ví dụ 5 câu

  1. 私は寿司が食べられます。

    Tôi có thể ăn được sushi.

  2. 私は漢字が読めます。

    Tôi có thể đọc được chữ kanji.

  3. アンさんは新聞の日本語が読めます。

    Anh An có thể đọc báo tiếng Nhật.

  4. インド料理が作れます。

    Tôi có thể nấu được món Ấn Độ.

  5. 新幹線から富士山が見えます。

    Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ tàu điện.

Mẫu trước: V禁止(きんし) Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~V使役( しえき)

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 21~てもらうĐược làm cho ~
  2. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  3. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  4. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  5. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  6. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  7. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
  8. 28~なさいHãy làm …. đi
  9. 29~ても (V/ A/ N)Dù…, ngay cả khi… (thì vẫn / cũng…)
  10. 30~てしまう…..Xong, lỡ làm….
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB