Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N4›Mẫu 22 / 63
JLPT N4 · 文法

~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vて + いただけませんか手伝っていただけませんか
Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Đây là mẫu câu đề nghị có mức độ cao hơn [ ~てください ]

Ví dụ 4 câu

  1. 今ちょっと、手伝っていただけませんか?

    Có thể giúp tôi được không?

  2. これを持っていただけませんか?

    Có thể cầm giúp tôi cái này được không?

  3. 日本語を教えていただけませんか?

    Có thể dạy cho tôi tiếng Nhật được không?

  4. この本を貸していただけませんか?

    Có thể cho tôi mượn cuốn sách này được không?

Mẫu trước: ~てもらう Ngữ pháp N4 Mẫu tiếp: ~V受身(うけみ)

Ngữ pháp N4

63 mẫu
  1. 18~よていTheo dự định ~, theo kế hoạch ~
  2. 19~てあげるLàm cho (ai đó)
  3. 20~てくれるLàm cho ~, làm hộ (mình) ~
  4. 21~てもらうĐược làm cho ~
  5. 22~ていただけませんか?Cho tôi ~ có được không?
  6. 23~V受身(うけみ)Động từ thể bị động ( Bị, được làm gì đó)
  7. 24V禁止(きんし)Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được…..)
  8. 25~V可能形(かのうけい)Động từ thể khả năng (Có thể làm)
  9. 26~V使役( しえき)Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)
  10. 27~V使役受身(しえきうけみ)Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)
Xem tất cả 63 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N4
© 2012–2026 VNJPCLUB