Cấu trúc
- Vて + いただけませんか手伝っていただけませんか
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Đây là mẫu câu đề nghị có mức độ cao hơn [ ~てください ]
Ví dụ 4 câu
-
今ちょっと、手伝っていただけませんか?
Có thể giúp tôi được không?
-
これを持っていただけませんか?
Có thể cầm giúp tôi cái này được không?
-
日本語を教えていただけませんか?
Có thể dạy cho tôi tiếng Nhật được không?
-
この本を貸していただけませんか?
Có thể cho tôi mượn cuốn sách này được không?
