Dennis Ross
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Chọn ngữ pháp · Bài 23 — Chọn cách nói về thời điểm và tần suất

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 23 — Chọn cách nói về thời điểm và tần suất

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Chọn trạng từ theo thời điểm, tần suất và sự thay đổi của tình huống.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: さっき・このあいだ/これから・もうすぐ

Ý nghĩa / cách dùng Lúc nãy/hôm nọ; từ giờ/sắp.

例

もうすぐ電車が来ます。

Tàu sắp đến.

02

Mẫu câu: ずっと/たまに・ときどき

Ý nghĩa / cách dùng Suốt; thỉnh thoảng.

例

日曜日はずっと家にいました。

Chủ nhật tôi ở nhà suốt.

03

Mẫu câu: やっと/けっきょく

Ý nghĩa / cách dùng Cuối cùng sau khó khăn; kết luận cuối.

例

やっと宿題が終わりました。

Cuối cùng cũng làm xong bài tập.

04

Mẫu câu: やはり/やっぱり

Ý nghĩa / cách dùng Kết quả giống điều đã nghĩ hoặc dự đoán.

例

天気予報のとおり、やはり雨が降りました。

Đúng như dự báo, trời quả nhiên đã mưa.

05

Mẫu câu: Vることがある

Ý nghĩa / cách dùng Đôi khi làm

例

週末に働くことがあります。

Đôi khi tôi làm việc cuối tuần.

06

Mẫu câu: Vる/Vない + ようにしている

Ý nghĩa / cách dùng Cố gắng duy trì hoặc tránh một thói quen.

例

毎日野菜を食べるようにしています。

Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày.

Điểm dễ nhầm: 今にも thường đi với dấu hiệu sắp xảy ra そう. そろそろ nói đã tới lúc nên bắt đầu; さっき không dùng cho việc chưa xảy ra.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    中村さんは _ 家へ帰りましたよ。一時間ぐらい前かな。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    忘れ物をしないように気をつけていたが、 _ 電車の中にかさを忘れてしまった。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    いろいろ考えましたが、 _ 会社をやめることにしました。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    もう12時です。 _ 寝ましょう。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    なかなか書けませんでしたが、昨日 _ 作文を書きました。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    昨日の日曜日は出かけないで、 _ 家にいました。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    _ は冷蔵庫を買った。 _ は何を買おうか。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    二、三日薬を飲んで寝ていれば、 _ なおりますよ。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    今7時ちょっと前です。 _ テレビの7時のニュースが始まります。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    (今、玄関で靴をはいています。) _ 散歩に行きます。いっしょに行きませんか。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    チャン:「古川さん、このじゅぎょうのレポート、終わりましたか。」古川:「はい、一週間かかりましたが、きのうの夜、 _ 終わりました。」
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    たいてい現金ではらいますが、たまにカードを _ ことがあります。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    大阪へ行くときは、たいていしんかんせんでいきますがときどきひこうきで _ ことがあります。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    カラオケはあまり好きではありませんが、友だちと行ったときは、 _ ことがあります。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    毎日いそがしいですが、できるだけスポーツを _ ようにしています。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    やくそくをわすれないように、かならずノートに _ ようにしています。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    A「おふろに入ってもいいですか。」

    B「いいえ、ねつがありますから、きょうは _ ようにしてください。」

    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    いつも忙しい生活ですが、 _ 温泉に行くこともあります。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    「この機械はよく故障するんですか。」「いいえ、あまり故障しませんが、 _ 故障するんです。」
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    外食は月に一度ぐらいです。
    晩御飯はたいてい家で食べますが、 _ レストランで食べることもあります。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 22 — Giới hạn phạm vi và nhấn mạnh phủ địnhNgữ pháp N4Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 24 — Mức độ, cách làm và lời nhấn mạnh

    Bài trước

    • Bài 18Đếm, chia đều và nói chi phí
    • Bài 19So sánh hơn, kém và chọn mức cao nhất
    • Bài 20Một ai đó, bất kỳ ai và không một ai
    • Bài 21Liệt kê các việc và nêu ví dụ
    • Bài 22Giới hạn phạm vi và nhấn mạnh phủ định

    Bài sau

    • Bài 24Mức độ, cách làm và lời nhấn mạnh
    • Bài 25Xin phép và không cần phải làm
    • Bài 26Việc bắt buộc và việc bị cấm
    • Bài 27Mệnh lệnh và cách nói thân mật
    • Bài 28Đưa lời khuyên và rủ cùng làm
    © 2012–2026 VNJPCLUB