Scott Ruiz
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Chọn ngữ pháp · Bài 13 — Kinh nghiệm, thói quen và giới hạn hoạt động

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 13 — Kinh nghiệm, thói quen và giới hạn hoạt động

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Phân biệt trải nghiệm đã có với việc thỉnh thoảng hoặc thường xuyên xảy ra.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Vたことがある

Ý nghĩa / cách dùng Đã từng làm

例

京都へ行ったことがあります。

Tôi từng đến Kyoto.

02

Mẫu câu: Vることがある

Ý nghĩa / cách dùng Đôi khi làm

例

週末に働くことがあります。

Đôi khi tôi làm việc cuối tuần.

03

Mẫu câu: Vてばかりいる/Nばかり

Ý nghĩa / cách dùng Chỉ làm mãi / chỉ toàn

例

弟はゲームをしてばかりいます。

Em trai tôi cứ chơi game suốt.

04

Mẫu câu: Vる/Vない + ようにしている

Ý nghĩa / cách dùng Cố gắng duy trì hoặc tránh một thói quen.

例

毎日野菜を食べるようにしています。

Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày.

05

Mẫu câu: Vたり、Vたりする

Ý nghĩa / cách dùng Làm các việc như…

例

休みの日は泳いだり走ったりします。

Ngày nghỉ tôi bơi, chạy và làm các hoạt động khác.

06

Mẫu câu: Nだけ/Nしか〜ない/Nばかり

Ý nghĩa / cách dùng Chỉ; chỉ có; toàn một loại thiên lệch.

例

千円しかありません。

Tôi chỉ có một nghìn yên.

Điểm dễ nhầm: Vたことがある là trải nghiệm; Vることがある là việc đôi khi xảy ra. Phân biệt luôn làm, chỉ làm và thường lặp lại; không suy ra tần suất từ một trải nghiệm quá khứ.

Luyện cùng mẫu qua các dạng bài

〜だけ/〜しか〜ない
  • Chọn ngữ pháp · Bài 22 — Giới hạn phạm vi và nhấn mạnh phủ định
  • Sắp xếp câu · Bài 01 — Ghép cụm chỉ người, đồ vật và nơi chốn
  • Ngữ pháp đoạn văn · Bài 43 — Cấp lại thẻ học viên

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    さしみを _ ことがあります。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    アメリカへ _ ことがありますか。
    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    しんかんせんに _ ことがありますか。
    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    大使館で開かれたパーティーに _ ことがあります。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    春の京都へ _ ことがありますか。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    私の国は1年中暑いので、今までゆきを _ ことがありません。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    日本の酒を飲んだこと _ ありますか。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    私は体がじょうぶで、入院したことは _ ありません。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    「ホアンさん、サッカーをやった _ 。」「いいえ、まだ _ 。」
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    小学生はたいてい運動場で遊びますが、ときどき屋上で _ 。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    雨の季節「つゆ」でも雨が _ 。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    あの人はたいてい学校に来ますが、ときどき学校を _ ことがあります。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    祖父は昔の写真を見るのが好きで、毎日アルバム _ 見ています。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    彼は酒 _ 飲んでいたので、病気になってしまいました。
    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    テレビを _ 勉強しなさい。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    日曜日は映画を _ り、買い物に _ りしました。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    今までに日本の新幹線に _ ことがありますか。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    富士山を見たことはありますが、まだ一度も _ ことはありません。
    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    私は普段は歩いて通いますが、雨の日はバスで _ こともあります。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    健康のために、毎日野菜を食べる _ しています。

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 12 — Vừa làm, không làm và nối hoạt độngNgữ pháp N4Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 14 — Trạng thái đang có và kết quả còn lại

    Bài trước

    • Bài 08Khoảng thời gian, thời điểm và hạn hoàn thành
    • Bài 09Cách làm, diễn biến và mức độ hành động
    • Bài 10Dễ làm, khó làm và vượt quá mức
    • Bài 11Trước khi, sau khi và làm xong rồi mới làm
    • Bài 12Vừa làm, không làm và nối hoạt động

    Bài sau

    • Bài 14Trạng thái đang có và kết quả còn lại
    • Bài 15Giữ trạng thái, thử làm và chuẩn bị sẵn
    • Bài 16Thử làm, làm trước và hoàn tất
    • Bài 17Sắp làm, đang làm và vừa mới xong
    • Bài 18Đếm, chia đều và nói chi phí
    © 2012–2026 VNJPCLUB