Eugene Burke
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
Đang tải tiến độ học…

›Ngữ pháp N4›Chọn ngữ pháp · Bài 12 — Vừa làm, không làm và nối hoạt động

一歩ずつ、
きっとできる。
Từng bước một, bạn sẽ làm được.

Chọn ngữ pháp · Bài 12 — Vừa làm, không làm và nối hoạt động

Luyện ngữ pháp JLPT N4

20 câu hỏiThời gian: 30 phútChọn ngữ pháp

Mục tiêu bài học

Nối những việc cùng được thực hiện và những việc được bỏ qua khi làm việc khác.

Chưa mở phần ôn trong lượt này. Bạn có thể làm trước để luyện nhớ lại.

Học ngữ pháp hôm nay để nói về thế giới xung quanh bằng tiếng Nhật nhé!

Các mẫu ngữ pháp chínhXem ôn tập và gợi ýThu gọn
01

Mẫu câu: Vます bỏ ます + ながら

Ý nghĩa / cách dùng Vừa làm vừa làm

例

音楽を聞きながら歩きます。

Tôi vừa nghe nhạc vừa đi bộ.

02

Mẫu câu: Vない bỏ ない + ずに

Ý nghĩa / cách dùng Không làm…mà…

例

朝ご飯を食べずに出かけました。

Tôi ra ngoài mà không ăn sáng.

03

Mẫu câu: する → せずに

Ý nghĩa / cách dùng Dạng bất quy tắc của する

例

連絡せずに休んではいけません。

Không được nghỉ mà không báo.

04

Mẫu câu: Vたり、Vたりする

Ý nghĩa / cách dùng Làm các việc như…

例

休みの日は泳いだり走ったりします。

Ngày nghỉ tôi bơi, chạy và làm các hoạt động khác.

Điểm dễ nhầm: Trước 前に dùng Vる kể cả khi toàn câu nói quá khứ; trước 後で dùng Vた. なくて thường nối nguyên nhân; ずに nói hành động bị bỏ qua khi thực hiện hành động khác.

Làm bài tập

Đang kiểm tra 30 phút
Cách làm

Đọc ngữ cảnh và chọn mẫu ngữ pháp phù hợp để hoàn thành câu. Làm xong, bấm “Nộp bài” để xem lời giải.

KẾT QUẢ CỦA BẠN

Ôn câu sai trong Cần ôn tập →

Các lần luyện gần đây
    Đã trả lời 0/20
    Bài tiếp →

    Chọn số để đến câu hỏi. ✓ Đã trả lời · Sau khi chấm: ✓ Đúng / × Cần ôn.

    Câu 01 · Chọn ngữ pháp
    1
    使いかたがわからないときはマニュアルを _ ながらやってみてください。
    Câu 02 · Chọn ngữ pháp
    2
    A:「アイスクリームを _ ながらこうえんをさんぽしませんか。」

    B:「いいですね。そうしましょう。」

    Câu 03 · Chọn ngữ pháp
    3
    A「_ ながら勉強するのはたいへんでしょう?」

    B「はい、でも国へ帰ってから日本語の先生になりたいですから。」

    A「そうですか、がんばってください。」

    Câu 04 · Chọn ngữ pháp
    4
    テレビを _ ながら食事をするのはやめなさい。
    Câu 05 · Chọn ngữ pháp
    5
    コーヒーを飲み _ 、宿題をしています。
    Câu 06 · Chọn ngữ pháp
    6
    会社でタバコを _ 仕事をするのはよくない習慣です。
    Câu 07 · Chọn ngữ pháp
    7
    音楽を聞き _ 車を運転するのは危ないですよ。
    Câu 08 · Chọn ngữ pháp
    8
    私たちはCDを _ 、一晩中おどりつづけた。
    Câu 09 · Chọn ngữ pháp
    9
    毎日、大学で勉強しています。夜は店で働いています。アルバイトを _ ながら大学に通っています。
    Câu 10 · Chọn ngữ pháp
    10
    2時間 _ 立って話しました。
    Câu 11 · Chọn ngữ pháp
    11
    かれはあいさつを _ 帰っていった。
    Câu 12 · Chọn ngữ pháp
    12
    時間がないので、いつも朝ごはんを _ 会社へ行きます。
    Câu 13 · Chọn ngữ pháp
    13
    何も _ 10キロも走った。
    Câu 14 · Chọn ngữ pháp
    14
    A「さとうはいかがですか。」

    B「すみません。コーヒーはいつも何も _ 飲むんです。」

    Câu 15 · Chọn ngữ pháp
    15
    朝食を食べ _ 会社へ行く人が多いそうです。
    Câu 16 · Chọn ngữ pháp
    16
    赤いワインは冷たく _ 飲んでください。
    Câu 17 · Chọn ngữ pháp
    17
    テストの時は隣の人のを _ 書いてください。
    Câu 18 · Chọn ngữ pháp
    18
    A「日本でどんなことをしたいですか。」

    B「さくらを _ り、すしを _ りしたいです。」

    Câu 19 · Chọn ngữ pháp
    19
    来週日本語のテストがありますから、ことばを _ り、本を _ りしなければなりません。
    Câu 20 · Chọn ngữ pháp
    20
    A「ハワイへ行きました。」

    B「いいですね。何をしたんですか。」

    A「海で魚を _ り、 _ りしました。とても楽しかったです。」

    Bạn đã trả lời đúng tất cả các câu. Có thể xem lại toàn bộ lời giải.

    Đáp án và lời giải sẽ hiện sau khi nộp.
    Bài trướcChọn ngữ pháp · Bài 11 — Trước khi, sau khi và làm xong rồi mới làmNgữ pháp N4Bài sauChọn ngữ pháp · Bài 13 — Kinh nghiệm, thói quen và giới hạn hoạt động

    Bài trước

    • Bài 07Mốc thời gian và khoảng kéo dài
    • Bài 08Khoảng thời gian, thời điểm và hạn hoàn thành
    • Bài 09Cách làm, diễn biến và mức độ hành động
    • Bài 10Dễ làm, khó làm và vượt quá mức
    • Bài 11Trước khi, sau khi và làm xong rồi mới làm

    Bài sau

    • Bài 13Kinh nghiệm, thói quen và giới hạn hoạt động
    • Bài 14Trạng thái đang có và kết quả còn lại
    • Bài 15Giữ trạng thái, thử làm và chuẩn bị sẵn
    • Bài 16Thử làm, làm trước và hoàn tất
    • Bài 17Sắp làm, đang làm và vừa mới xong
    © 2012–2026 VNJPCLUB