Cấu trúc
- N + に沿って川岸に沿って
- N + に沿った + N方針に沿った計画
Dọc theo (sông, đường…) hoặc làm theo (手順・方針・希望)
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Theo, tuân theo
Ví dụ 3 câu
-
川岸に沿って、桜並木が続いていた。
Dọc theo bờ sông là những hàng cây anh đào.
-
この塀に沿って植えてある花は、日陰でもよく育つ。
Hoa được trồng dọc theo hàng rào này, dù trong bóng râm vẫn lớn lên tươi tốt.
-
書いてある手順に沿ってやってください。
Hãy làm theo trình tự đã ghi.
