Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 97 / 111
JLPT N2 · 文法

~にそってTheo, tuân theo

Cách viết khác: ~に沿って

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • N + に沿って川岸に沿って
  • N + に沿った + N方針に沿った計画

Dọc theo (sông, đường…) hoặc làm theo (手順・方針・希望)

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Theo, tuân theo

Ví dụ 3 câu

  1. 川岸に沿って、桜並木が続いていた。

    Dọc theo bờ sông là những hàng cây anh đào.

  2. この塀に沿って植えてある花は、日陰でもよく育つ。

    Hoa được trồng dọc theo hàng rào này, dù trong bóng râm vẫn lớn lên tươi tốt.

  3. 書いてある手順に沿ってやってください。

    Hãy làm theo trình tự đã ghi.

Mẫu trước: ~にそういない Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~につき

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 93~にさきだつTrước khi…
  2. 94~にさいし(て)Khi, trường hợp, nhân dịp
  3. 95~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
  4. 96~にそういないChắc chắn là, đúng là…
  5. 97~にそってTheo, tuân theo
  6. 98~につきVì…
  7. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  8. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
  9. 101~ぬくTới cùng
  10. 102~のもとで/~もとにDưới sự
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB