Donald Barnes
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 95 / 111
JLPT N2 · 文法

~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + にしろ/にせよ採用するにしろ
  • N/Aな + にしろ/にせよ子供にしろ
  • V辞書形 + にせよ + Vない + にせよ来るにせよ来ないにせよ

Hay đi với từ nghi vấn: いずれにせよ、どちらにしろ; にせよ trang trọng hơn

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Cho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng

Ví dụ 3 câu

  1. 来るにせよ来ないにせよ、連絡ぐらいはしてほしい。

    Dù đến dù không tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết.

  2. いずれにせよもう一度検査をしなければならない。

    Đằng nào thì cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa.

  3. どちらの案を採用するにしろ,メンバーには十分な説明をする必要がある。

    Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên.

Mẫu trước: ~にさいし(て) Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~にそういない

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 91~にくわえてThêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn
  2. 92~にこたえるĐáp ứng, đáp lại
  3. 93~にさきだつTrước khi…
  4. 94~にさいし(て)Khi, trường hợp, nhân dịp
  5. 95~にしろ/~にせよCho dù…thì cũng, dẫu cho….thì cũng
  6. 96~にそういないChắc chắn là, đúng là…
  7. 97~にそってTheo, tuân theo
  8. 98~につきVì…
  9. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  10. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB