Roger Hart
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 101 / 111
JLPT N2 · 文法

~ぬくTới cùng

Cách viết khác: ~抜く

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vます + ぬく走りぬく

Làm đến cùng dù vất vả; 考え抜く: suy nghĩ thấu đáo

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Làm xong tất cả và trọn vẹn một quá trình hay một hành động

Ví dụ 3 câu

  1. 苦しかったが最後まで走りぬいた。

    Tuy vất vả nhưng tôi đã chạy tới cùng.

  2. 一度始めたからには、あきらめずに最後までやり抜こう。

    Một khi bắt đầu thì đừng bỏ cuộc mà hãy làm tới cùng.

  3. 考え抜いた結果の決心だからもう変わることはない。

    Vì đây là quyết tâm mà tôi đã suy nghĩ cặn kẽ, nên dứt khoát không có chuyện thay đổi.

Chú ý

Nhấn mạnh nghĩa hoàn thành sau khi chịu đựng gian khổ.

Mẫu trước: ~にもかかわらず Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~のもとで/~もとに

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 97~にそってTheo, tuân theo
  2. 98~につきVì…
  3. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  4. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
  5. 101~ぬくTới cùng
  6. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  7. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  8. 104~まいKhông, chắc là không
  9. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  10. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB