Bruce Edwards
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 103 / 111
JLPT N2 · 文法

~すえSau khi, sau một hồi…

Cách viết khác: ~末

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • Vた + 末/末に悩んだ末
  • N + の + 末/末に闘病生活の末に

Văn viết; kết quả sau một quá trình dài, vất vả

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Sau khi trải qua một quá trình nào đó, cuối cùng đã

Ví dụ 3 câu

  1. 彼は3年の闘病生活の末になくなった。

    Ông ấy đã qua đời sau 3 năm chống chọi với bệnh tật.

  2. よく考えた末に決めたことです。

    Chuyện này tôi đã quyết định sau một thời gian dài suy nghĩ rất kỹ.

  3. いろいろ悩んだ末、会社を辞めることにした。

    Sau một thời gian dài trăn trở, cuối cùng tôi đã quyết định nghỉ việc.

Chú ý

Thường dùng trong văn viết, thể hiện câu văn cứng

Mẫu trước: ~のもとで/~もとに Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~まい

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 99~にほかならないChính là, không gì khác hơn là…
  2. 100~にもかかわらずBất chấp, mặc dù
  3. 101~ぬくTới cùng
  4. 102~のもとで/~もとにDưới sự
  5. 103~すえSau khi, sau một hồi…
  6. 104~まいKhông, chắc là không
  7. 105~まいかChắc là, chẳng phải là…hay sao
  8. 106~わりにSo với…, thì tương đối…
  9. 107~をきっかけにNhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó
  10. 108~をけいきとして~:Nhân cơ hội
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB