Cấu trúc
- 普通形 + といっても日本へ行ったといっても
- Câu A。 + といっても + Câu Bといっても、一週間だけだ
Aな/N thường bỏ だ: 社長といっても
Ký hiệu ngữ pháp
- V辞書形
- động từ thể từ điển (行く)
- Vます
- động từ bỏ ます (行き)
- Vて/Vた
- thể て/thể た (行って/行った)
- Vない
- thể ない (行かない)
- Vば/Vよう
- thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
- Aい
- tính từ đuôi い (高い)
- Aな
- gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
- N
- danh từ (学生)
- 普通形
- thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
- Câu
- một mệnh đề, câu hoàn chỉnh
Giải thích
Từ những việc được kỳ vọng như trình bày vế trước nhưng thực tế không ở mức độ như thế...
Ví dụ 3 câu
-
新しいアルバイトが見つかった。といっても、友達の代わりに一週間働くだけだ。
Tôi đã tìm được việc làm thêm mới. Nói thế chứ cũng là công việc làm thay cho người bạn có một tuần thôi.
-
日本へ行ったといっても、実際は一日滞在しただけです。
Nói là đi Nhật nhưng thật ra chỉ ở đó có một ngày mà thôi.
-
降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。
Nói là tuyết rơi nhưng cũng rơi một tí xíu rồi tan ngay.
