Keith Simpson
VNJPCLUB VNJPCLUB
  • Home
  • Ôn tập
  • Luyện Thi N5
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N4
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N3
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N2
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Smiley faceLuyện Thi N1
    • Luyện từ vựng
    • Luyện ngữ pháp
    • Luyện đọc hiểu
    • Luyện nghe hiểu
    • Tổng hợp ngữ pháp
  • Đăng nhập Đăng ký
Đang mở không gian học tập…
›Ngữ pháp N2›Mẫu 13 / 111
JLPT N2 · 文法

~といってもNói như thế nhưng mà..

Cách viết khác: ~と言っても

Phím ← → để chuyển mẫu

Cấu trúc

  • 普通形 + といっても日本へ行ったといっても
  • Câu A。 + といっても + Câu Bといっても、一週間だけだ

Aな/N thường bỏ だ: 社長といっても

Ký hiệu ngữ pháp
V辞書形
động từ thể từ điển (行く)
Vます
động từ bỏ ます (行き)
Vて/Vた
thể て/thể た (行って/行った)
Vない
thể ない (行かない)
Vば/Vよう
thể điều kiện/thể ý chí (行けば/行こう)
Aい
tính từ đuôi い (高い)
Aな
gốc tính từ đuôi な, không có な (静か)
N
danh từ (学生)
普通形
thể thường của V/Aい/Aな/N (行く・行った・静かだ・学生だ)
Câu
một mệnh đề, câu hoàn chỉnh

Giải thích

Từ những việc được kỳ vọng như trình bày vế trước nhưng thực tế không ở mức độ như thế...

Ví dụ 3 câu

  1. 新しいアルバイトが見つかった。といっても、友達の代わりに一週間働くだけだ。

    Tôi đã tìm được việc làm thêm mới. Nói thế chứ cũng là công việc làm thay cho người bạn có một tuần thôi.

  2. 日本へ行ったといっても、実際は一日滞在しただけです。

    Nói là đi Nhật nhưng thật ra chỉ ở đó có một ngày mà thôi.

  3. 降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。

    Nói là tuyết rơi nhưng cũng rơi một tí xíu rồi tan ngay.

Mẫu trước: ~なんといっても Ngữ pháp N2 Mẫu tiếp: ~にきをつける

Ngữ pháp N2

111 mẫu
  1. 9~なるべくCố gắng, cố sức
  2. 10~べつに~ないKhông hề …
  3. 11~たしかNếu tôi nhớ không nhầm thì, hình như là….
  4. 12~なんといってもDù thế nào thì…
  5. 13~といってもNói như thế nhưng mà..
  6. 14~にきをつけるCẩn thận, thận trọng, để ý…
  7. 15ろくに~ないKhông …. Một chút gì
  8. 16~せいかCó lẽ vì…
  9. 17~にこしたことはないNên phải, tốt hơn
  10. 18~くせにMặc dù…vậy mà
Xem tất cả 111 mẫu
Luyện trắc nghiệm ngữ pháp N2
© 2012–2026 VNJPCLUB